groundlessnesses exist
sự vô căn cứ tồn tại
groundlessnesses are troubling
sự vô căn cứ gây lo ngại
groundlessnesses in arguments
sự vô căn cứ trong các lập luận
groundlessnesses are evident
sự vô căn cứ là hiển nhiên
groundlessnesses cause doubt
sự vô căn cứ gây ra nghi ngờ
groundlessnesses undermine trust
sự vô căn cứ làm suy yếu niềm tin
groundlessnesses create issues
sự vô căn cứ tạo ra các vấn đề
groundlessnesses affect decisions
sự vô căn cứ ảnh hưởng đến các quyết định
the groundlessnesses of their accusations were evident.
tính vô căn cứ của những lời buộc tội của họ là hiển nhiên.
we must address the groundlessnesses in his arguments.
chúng ta phải giải quyết tính vô căn cứ trong lập luận của anh ấy.
her fears were based on groundlessnesses that needed clarification.
những nỗi sợ hãi của cô ấy dựa trên những tính vô căn cứ cần được làm rõ.
the groundlessnesses of the rumors caused confusion.
tính vô căn cứ của những tin đồn đã gây ra sự hoang mang.
they pointed out the groundlessnesses of his claims.
họ chỉ ra tính vô căn cứ của những tuyên bố của anh ấy.
addressing groundlessnesses can lead to better understanding.
giải quyết tính vô căn cứ có thể dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn.
she was tired of the groundlessnesses that surrounded the issue.
cô ấy mệt mỏi với những tính vô căn cứ bao quanh vấn đề.
groundlessnesses in theories can hinder scientific progress.
tính vô căn cứ trong các lý thuyết có thể cản trở sự tiến bộ khoa học.
his groundlessnesses were challenged by the evidence presented.
tính vô căn cứ của anh ấy đã bị thách thức bởi những bằng chứng được đưa ra.
recognizing groundlessnesses is essential for critical thinking.
nhận ra tính vô căn cứ là điều cần thiết cho tư duy phản biện.
groundlessnesses exist
sự vô căn cứ tồn tại
groundlessnesses are troubling
sự vô căn cứ gây lo ngại
groundlessnesses in arguments
sự vô căn cứ trong các lập luận
groundlessnesses are evident
sự vô căn cứ là hiển nhiên
groundlessnesses cause doubt
sự vô căn cứ gây ra nghi ngờ
groundlessnesses undermine trust
sự vô căn cứ làm suy yếu niềm tin
groundlessnesses create issues
sự vô căn cứ tạo ra các vấn đề
groundlessnesses affect decisions
sự vô căn cứ ảnh hưởng đến các quyết định
the groundlessnesses of their accusations were evident.
tính vô căn cứ của những lời buộc tội của họ là hiển nhiên.
we must address the groundlessnesses in his arguments.
chúng ta phải giải quyết tính vô căn cứ trong lập luận của anh ấy.
her fears were based on groundlessnesses that needed clarification.
những nỗi sợ hãi của cô ấy dựa trên những tính vô căn cứ cần được làm rõ.
the groundlessnesses of the rumors caused confusion.
tính vô căn cứ của những tin đồn đã gây ra sự hoang mang.
they pointed out the groundlessnesses of his claims.
họ chỉ ra tính vô căn cứ của những tuyên bố của anh ấy.
addressing groundlessnesses can lead to better understanding.
giải quyết tính vô căn cứ có thể dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn.
she was tired of the groundlessnesses that surrounded the issue.
cô ấy mệt mỏi với những tính vô căn cứ bao quanh vấn đề.
groundlessnesses in theories can hinder scientific progress.
tính vô căn cứ trong các lý thuyết có thể cản trở sự tiến bộ khoa học.
his groundlessnesses were challenged by the evidence presented.
tính vô căn cứ của anh ấy đã bị thách thức bởi những bằng chứng được đưa ra.
recognizing groundlessnesses is essential for critical thinking.
nhận ra tính vô căn cứ là điều cần thiết cho tư duy phản biện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay