groundmass

[Mỹ]/ˈɡraʊndˌmæs/
[Anh]/ˈɡraʊndˌmæs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một sự phân bố liên tục của vật liệu hạt mịn mà trong đó các hạt lớn hơn được nhúng; ma trận trong địa chất
Word Forms
số nhiềugroundmasses

Cụm từ & Cách kết hợp

groundmass texture

bề mặt đất đá

groundmass composition

thành phần đất đá

groundmass structure

cấu trúc đất đá

groundmass size

kích thước đất đá

groundmass type

loại đất đá

groundmass minerals

khoáng chất đất đá

groundmass flow

dòng chảy đất đá

groundmass features

đặc điểm của đất đá

groundmass analysis

phân tích đất đá

groundmass origin

nguồn gốc của đất đá

Câu ví dụ

the groundmass of the rock is primarily composed of fine-grained minerals.

khối nền của đá chủ yếu được tạo thành từ các khoáng chất hạt mịn.

geologists often study the groundmass to understand the rock's formation.

các nhà địa chất thường nghiên cứu khối nền để hiểu quá trình hình thành đá.

in volcanic rocks, the groundmass can reveal the cooling history.

ở đá lửa, khối nền có thể tiết lộ lịch sử làm nguội.

the texture of the groundmass varies between different types of igneous rocks.

kết cấu của khối nền khác nhau giữa các loại đá xâm nhập khác nhau.

groundmass can contain crystals that provide insight into the rock's origin.

khối nền có thể chứa các tinh thể cung cấp thông tin về nguồn gốc của đá.

understanding the groundmass is essential for classifying sedimentary rocks.

hiểu về khối nền là điều cần thiết để phân loại đá trầm tích.

the groundmass often acts as a matrix that holds larger crystals in place.

khối nền thường hoạt động như một nền tảng giữ các tinh thể lớn tại chỗ.

in some rocks, the groundmass is glassy and lacks visible crystals.

ở một số đá, khối nền có tính chất như thủy tinh và không có bất kỳ tinh thể nào nhìn thấy được.

the groundmass can influence the physical properties of the rock.

khối nền có thể ảnh hưởng đến các tính chất vật lý của đá.

petrologists analyze the groundmass to determine the rock's history.

các nhà khoáng vật phân tích khối nền để xác định lịch sử của đá.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay