hold a grudge
giữ o hận
nurse a grudge
nuôi dưỡng sự o hận
cherish a grudge against
nuôi hận thù với
even grudged the tuition money.
ngay cả khi tiếc nuối số tiền học phí.
bears a grudge about the accident.
nói xấu về tai nạn.
a former employee who might harbour a grudge against the company.
một nhân viên cũ có thể nuôi dưỡng lòng oán hận đối với công ty.
he grudged the work and time that the meeting involved.
anh ta tiếc nuối công việc và thời gian mà cuộc họp đòi hỏi.
I don't grudge him his moment of triumph.
Tôi không hề ghen tị với khoảnh khắc chiến thắng của anh ấy.
I do not grudge him his success.
Tôi không hề ghen tị với thành công của anh ấy.
He grudged the food his horse ate.
Anh ta tiếc nuối số thức ăn mà ngựa của anh ấy ăn.
He has been harbouring a grudge against me.
Anh ta đã nuôi dưỡng lòng oán hận đối với tôi.
I grudge paying so much for such inferior goods.
Tôi không thích phải trả quá nhiều tiền cho những hàng hóa kém chất lượng như vậy.
grudged him his good ways with the children.
tiếc nuối cách anh ta đối xử tốt với bọn trẻ.
I always feel she has a grudge against me.
Tôi luôn cảm thấy rằng cô ấy có oán hận với tôi.
He bears a grudge against me because I took his place in the office.
Anh ta oán hận tôi vì tôi đã thay thế anh ta trong văn phòng.
"I always feel he has a grudge against me, although I don't know why."
“Tôi luôn cảm thấy rằng anh ấy có oán hận với tôi, mặc dù tôi không biết tại sao.”
He bears grudges against me, because I broke the egg in his pocket.
Anh ta oán hận tôi vì tôi đã làm vỡ trứng trong túi anh ta.
Don't hold grudges against people who have hurt you; you should forgive and forget.
Đừng nuôi dưỡng lòng oán hận với những người đã làm tổn thương bạn; bạn nên tha thứ và quên đi.
hold a grudge; hold it a point of honor not to reveal one's sources; holds that this economic program is the only answer to high prices.
nuôi dưỡng lòng oán hận; coi đó là một vinh dự không tiết lộ nguồn của mình; cho rằng chương trình kinh tế này là câu trả lời duy nhất cho giá cả cao.
The Gunners striker lit the blue touchpaper ahead of Sunday's grudge match by claiming Arsene Wenger's expertise is more important than Roman Abramovich's cash.
Tiền đạo của Arsenal đã châm ngòi cho trận đấu quan trọng vào ngày Chủ nhật bằng tuyên bố cho rằng chuyên môn của Arsene Wenger quan trọng hơn tiền của Roman Abramovich.
hold a grudge
giữ o hận
nurse a grudge
nuôi dưỡng sự o hận
cherish a grudge against
nuôi hận thù với
even grudged the tuition money.
ngay cả khi tiếc nuối số tiền học phí.
bears a grudge about the accident.
nói xấu về tai nạn.
a former employee who might harbour a grudge against the company.
một nhân viên cũ có thể nuôi dưỡng lòng oán hận đối với công ty.
he grudged the work and time that the meeting involved.
anh ta tiếc nuối công việc và thời gian mà cuộc họp đòi hỏi.
I don't grudge him his moment of triumph.
Tôi không hề ghen tị với khoảnh khắc chiến thắng của anh ấy.
I do not grudge him his success.
Tôi không hề ghen tị với thành công của anh ấy.
He grudged the food his horse ate.
Anh ta tiếc nuối số thức ăn mà ngựa của anh ấy ăn.
He has been harbouring a grudge against me.
Anh ta đã nuôi dưỡng lòng oán hận đối với tôi.
I grudge paying so much for such inferior goods.
Tôi không thích phải trả quá nhiều tiền cho những hàng hóa kém chất lượng như vậy.
grudged him his good ways with the children.
tiếc nuối cách anh ta đối xử tốt với bọn trẻ.
I always feel she has a grudge against me.
Tôi luôn cảm thấy rằng cô ấy có oán hận với tôi.
He bears a grudge against me because I took his place in the office.
Anh ta oán hận tôi vì tôi đã thay thế anh ta trong văn phòng.
"I always feel he has a grudge against me, although I don't know why."
“Tôi luôn cảm thấy rằng anh ấy có oán hận với tôi, mặc dù tôi không biết tại sao.”
He bears grudges against me, because I broke the egg in his pocket.
Anh ta oán hận tôi vì tôi đã làm vỡ trứng trong túi anh ta.
Don't hold grudges against people who have hurt you; you should forgive and forget.
Đừng nuôi dưỡng lòng oán hận với những người đã làm tổn thương bạn; bạn nên tha thứ và quên đi.
hold a grudge; hold it a point of honor not to reveal one's sources; holds that this economic program is the only answer to high prices.
nuôi dưỡng lòng oán hận; coi đó là một vinh dự không tiết lộ nguồn của mình; cho rằng chương trình kinh tế này là câu trả lời duy nhất cho giá cả cao.
The Gunners striker lit the blue touchpaper ahead of Sunday's grudge match by claiming Arsene Wenger's expertise is more important than Roman Abramovich's cash.
Tiền đạo của Arsenal đã châm ngòi cho trận đấu quan trọng vào ngày Chủ nhật bằng tuyên bố cho rằng chuyên môn của Arsene Wenger quan trọng hơn tiền của Roman Abramovich.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay