grumpier than ever
buồn hơn bao giờ hết
getting grumpier daily
dễ cáu hơn mỗi ngày
grumpier old man
ông lão khó tính hơn
feeling grumpier today
cảm thấy cáu hơn hôm nay
grumpier by nature
cáu kỉnh bẩm sinh
grumpier in winter
cáu kỉnh hơn vào mùa đông
grumpier than usual
cáu kỉnh hơn bình thường
grumpier after lunch
cáu kỉnh hơn sau bữa trưa
grumpier every year
cáu kỉnh hơn mỗi năm
grumpier at work
cáu kỉnh hơn khi làm việc
he gets grumpier as the day goes on.
Anh ấy trở nên cáu kỉnh hơn khi ngày trôi đi.
don't be grumpier than usual today.
Đừng cáu kỉnh hơn bình thường hôm nay.
she tends to become grumpier when she's hungry.
Cô ấy có xu hướng trở nên cáu kỉnh hơn khi đói.
my dog gets grumpier when it rains.
Chú chó của tôi trở nên cáu kỉnh hơn khi trời mưa.
he was grumpier than ever after the long meeting.
Anh ấy cáu kỉnh hơn bao giờ hết sau cuộc họp dài.
she becomes grumpier when she doesn't get enough sleep.
Cô ấy trở nên cáu kỉnh hơn khi không ngủ đủ giấc.
people often get grumpier during winter months.
Mọi người thường cáu kỉnh hơn trong những tháng mùa đông.
he was grumpier than usual after the argument.
Anh ấy cáu kỉnh hơn bình thường sau cuộc tranh cãi.
she warned me that her brother gets grumpier in the morning.
Cô ấy cảnh báo tôi rằng anh trai cô ấy cáu kỉnh hơn vào buổi sáng.
as the deadline approaches, he becomes grumpier.
Khi thời hạn đến gần, anh ấy trở nên cáu kỉnh hơn.
grumpier than ever
buồn hơn bao giờ hết
getting grumpier daily
dễ cáu hơn mỗi ngày
grumpier old man
ông lão khó tính hơn
feeling grumpier today
cảm thấy cáu hơn hôm nay
grumpier by nature
cáu kỉnh bẩm sinh
grumpier in winter
cáu kỉnh hơn vào mùa đông
grumpier than usual
cáu kỉnh hơn bình thường
grumpier after lunch
cáu kỉnh hơn sau bữa trưa
grumpier every year
cáu kỉnh hơn mỗi năm
grumpier at work
cáu kỉnh hơn khi làm việc
he gets grumpier as the day goes on.
Anh ấy trở nên cáu kỉnh hơn khi ngày trôi đi.
don't be grumpier than usual today.
Đừng cáu kỉnh hơn bình thường hôm nay.
she tends to become grumpier when she's hungry.
Cô ấy có xu hướng trở nên cáu kỉnh hơn khi đói.
my dog gets grumpier when it rains.
Chú chó của tôi trở nên cáu kỉnh hơn khi trời mưa.
he was grumpier than ever after the long meeting.
Anh ấy cáu kỉnh hơn bao giờ hết sau cuộc họp dài.
she becomes grumpier when she doesn't get enough sleep.
Cô ấy trở nên cáu kỉnh hơn khi không ngủ đủ giấc.
people often get grumpier during winter months.
Mọi người thường cáu kỉnh hơn trong những tháng mùa đông.
he was grumpier than usual after the argument.
Anh ấy cáu kỉnh hơn bình thường sau cuộc tranh cãi.
she warned me that her brother gets grumpier in the morning.
Cô ấy cảnh báo tôi rằng anh trai cô ấy cáu kỉnh hơn vào buổi sáng.
as the deadline approaches, he becomes grumpier.
Khi thời hạn đến gần, anh ấy trở nên cáu kỉnh hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay