guck it
nhìn đi
guck off
tắt đi
guck up
nhìn lên
guck around
nhìn xung quanh
guck out
cẩn thận
guck down
nhìn xuống
guck away
nhìn đi chỗ khác
guck over
nhìn qua
guck back
nhìn lại
guck through
nhìn xuyên qua
don't guck at me like that.
Đừng nhìn chằm chằm vào tôi như thế.
she has a habit of gucking when she's nervous.
Cô ấy có thói quen nhìn chằm chằm khi cô ấy lo lắng.
he gucked at the strange painting.
Anh ta nhìn chằm chằm vào bức tranh kỳ lạ.
why do you always guck during meetings?
Tại sao bạn lại luôn nhìn chằm chằm trong các cuộc họp?
the children gucked at the magician in awe.
Những đứa trẻ nhìn chằm chằm vào ảo thuật gia với vẻ kinh ngạc.
she couldn't help but guck at the delicious food.
Cô ấy không thể không nhìn chằm chằm vào món ăn ngon.
stop gucking around and get to work!
Dừng lại việc lảng tránh và bắt đầu làm việc!
he gucked at his phone, waiting for a message.
Anh ta nhìn chằm chằm vào điện thoại của mình, chờ tin nhắn.
they gucked at the sky, wondering about the storm.
Họ nhìn chằm chằm lên bầu trời, tự hỏi về cơn bão.
it's rude to guck at strangers.
Thô lỗ khi nhìn chằm chằm vào người lạ.
guck it
nhìn đi
guck off
tắt đi
guck up
nhìn lên
guck around
nhìn xung quanh
guck out
cẩn thận
guck down
nhìn xuống
guck away
nhìn đi chỗ khác
guck over
nhìn qua
guck back
nhìn lại
guck through
nhìn xuyên qua
don't guck at me like that.
Đừng nhìn chằm chằm vào tôi như thế.
she has a habit of gucking when she's nervous.
Cô ấy có thói quen nhìn chằm chằm khi cô ấy lo lắng.
he gucked at the strange painting.
Anh ta nhìn chằm chằm vào bức tranh kỳ lạ.
why do you always guck during meetings?
Tại sao bạn lại luôn nhìn chằm chằm trong các cuộc họp?
the children gucked at the magician in awe.
Những đứa trẻ nhìn chằm chằm vào ảo thuật gia với vẻ kinh ngạc.
she couldn't help but guck at the delicious food.
Cô ấy không thể không nhìn chằm chằm vào món ăn ngon.
stop gucking around and get to work!
Dừng lại việc lảng tránh và bắt đầu làm việc!
he gucked at his phone, waiting for a message.
Anh ta nhìn chằm chằm vào điện thoại của mình, chờ tin nhắn.
they gucked at the sky, wondering about the storm.
Họ nhìn chằm chằm lên bầu trời, tự hỏi về cơn bão.
it's rude to guck at strangers.
Thô lỗ khi nhìn chằm chằm vào người lạ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay