gzip

[Mỹ]/ˈdʒiːzɪp/
[Anh]/ˈdʒiːzɪp/

Dịch

v. Co nén các tập tin bằng công cụ nén gzip.

Cụm từ & Cách kết hợp

gzip compression

nén gzip

using gzip

sử dụng gzip

gzip file

tệp gzip

gzip enabled

đã kích hoạt gzip

gzip archive

lưu trữ gzip

create gzip

tạo gzip

gzip tool

công cụ gzip

gzip output

đầu ra gzip

gzip install

cài đặt gzip

check gzip

kiểm tra gzip

Câu ví dụ

we use gzip to compress log files and save disk space.

Chúng tôi sử dụng gzip để nén các tệp nhật ký và tiết kiệm dung lượng đĩa.

enable gzip compression on the web server to improve page load times.

Bật tính năng nén gzip trên máy chủ web để cải thiện thời gian tải trang.

the gzip library is essential for efficient data transmission.

Thư viện gzip rất cần thiết cho việc truyền dữ liệu hiệu quả.

verify that gzip is properly configured on the server.

Xác minh rằng gzip được cấu hình đúng cách trên máy chủ.

gzip reduces the size of html, css, and javascript files.

Gzip làm giảm kích thước của các tệp HTML, CSS và JavaScript.

check the gzip compression ratio to optimize performance.

Kiểm tra tỷ lệ nén gzip để tối ưu hóa hiệu suất.

you can use gzip to archive old backups of the database.

Bạn có thể sử dụng gzip để lưu trữ các bản sao lưu cũ của cơ sở dữ liệu.

the tool supports gzip decompression as well as compression.

Công cụ hỗ trợ giải nén gzip cũng như nén.

gzip is a lossless compression algorithm.

Gzip là một thuật toán nén không mất dữ liệu.

we frequently use gzip when transferring large files over the network.

Chúng tôi thường xuyên sử dụng gzip khi truyền các tệp lớn qua mạng.

ensure that the client supports gzip for optimal results.

Đảm bảo rằng máy khách hỗ trợ gzip để có kết quả tối ưu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay