h2o

[Mỹ]/[ˌeɪtʃ tuː ˈəʊ]/
[Anh]/[ˌeɪtʃ tuː ˈoʊ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nước; hợp chất hóa học có công thức H2O; nước nói chung, đặc biệt khi đề cập đến một cách khoa học hoặc theo công thức.

Cụm từ & Cách kết hợp

drink h2o

uống h2o

need h2o

cần h2o

more h2o

cần nhiều h2o hơn

hot h2o

h2o nóng

cold h2o

h2o lạnh

fresh h2o

h2o tươi

boil h2o

đun sôi h2o

h2o shortage

thiếu h2o

h2o supply

nguồn cung cấp h2o

save h2o

tiết kiệm h2o

Câu ví dụ

water (h2o) is essential for life.

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã thêm một vài giọt h2o để hòa tan muối.

the chemical formula h2o represents water.

Vui lòng đổ đầy chai với h2o trước khi đi bộ đường dài.

we need clean h2o to survive.

Chúng tôi đã hết h2o trong cuộc họp dài.

drink more h2o every day.

Sau khi chạy, anh ấy uống h2o để hạ nhiệt.

h2o molecules consist of hydrogen and oxygen.

Nhớ đun sôi h2o trước khi pha trà trên đường mòn.

the human body is mostly h2o.

Công thức nói là đun sôi h2o, sau đó thêm mì ống.

polluted h2o harms marine life.

Họ lọc h2o để loại bỏ tạp chất.

boiling h2o makes it safe to drink.

Thành phố có kế hoạch tiết kiệm h2o trong thời hạn hán.

frozen h2o becomes ice.

Anh ấy đã kiểm tra chất lượng h2o trước khi uống.

plants need h2o to grow.

Vòi nước bị rò rỉ h2o cả đêm.

h2o can exist as liquid, solid, or gas.

Chúng tôi cần h2o sạch cho bể cá để giữ cho cá khỏe mạnh.

too much h2o causes floods.

Những người đi bộ đường dài làm sạch h2o bằng thuốc trong trường hợp khẩn cấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay