hab

[Mỹ]/hæb/
[Anh]/hæb/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Các dạng của từ
số nhiềuhabs

Cụm từ & Cách kết hợp

bad habit

thói quen xấu

habit of

thói quen của

habitual late

thường xuyên đến muộn

habitat loss

mất môi trường sống

natural habitat

môi trường sống tự nhiên

habitat destruction

phá hủy môi trường sống

inhabited island

đảo có người sinh sống

habitual behavior

hành vi có thói quen

habit formation

hình thành thói quen

habitual visitor

người thường xuyên ghé thăm

Câu ví dụ

i have a meeting at 9 o'clock.

Tôi có một cuộc họp lúc 9 giờ.

we have breakfast together every morning.

Chúng tôi cùng nhau ăn sáng mỗi sáng.

she has a problem with her computer.

Cô ấy gặp vấn đề với máy tính của mình.

they have a good time at the party.

Họ có một khoảng thời gian tốt tại bữa tiệc.

he has an idea for the project.

Anh ấy có một ý tưởng cho dự án.

you should have a look at this document.

Bạn nên xem tài liệu này.

we need to have a rest after the long journey.

Chúng ta cần nghỉ ngơi sau chuyến đi dài.

the children are having fun in the playground.

Trẻ em đang vui chơi ở sân chơi.

my sister has two children.

Em gái tôi có hai con.

do you have a car?

Bạn có xe không?

you need to have patience in this situation.

Bạn cần phải kiên nhẫn trong tình huống này.

i have confidence in your abilities.

Tôi tin tưởng vào khả năng của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay