habers

[Mỹ]/'heɪbə/
[Anh]/'heɪbər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.họ; Fritz, 1868-1934, nhà hóa học người Đức, Giải Nobel Hóa học 1918

Cụm từ & Cách kết hợp

haber hecho

đã làm

haber sido

đã là

haber tenido

đã có

haber visto

đã thấy

haber dicho

đã nói

haber llegado

đã đến

haber encontrado

đã tìm thấy

haber aprendido

đã học

haber comenzado

đã bắt đầu

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay