haemorrhaging

[Mỹ]/ˈhɛm.ər.ɪdʒ.ɪŋ/
[Anh]/ˈhɛm.ər.ɪdʒ.ɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. phân từ hiện tại của haemorrhage, có nghĩa là mất một lượng lớn máu

Cụm từ & Cách kết hợp

haemorrhaging funds

chảy máu tiền tệ

haemorrhaging blood

chảy máu

haemorrhaging resources

chảy máu nguồn lực

haemorrhaging patients

chảy máu bệnh nhân

haemorrhaging profits

chảy máu lợi nhuận

haemorrhaging support

chảy máu sự hỗ trợ

haemorrhaging market

chảy máu thị trường

haemorrhaging capital

chảy máu vốn

haemorrhaging talent

chảy máu nhân tài

haemorrhaging customers

chảy máu khách hàng

Câu ví dụ

the company is haemorrhaging money due to poor management.

công ty đang thua lỗ nặng nề do quản lý kém.

after the accident, he was haemorrhaging blood and needed immediate help.

sau tai nạn, anh ấy bị chảy máu nhiều và cần được giúp đỡ ngay lập tức.

the city is haemorrhaging residents as people move to the suburbs.

thành phố đang mất dân cư khi mọi người chuyển ra các vùng ngoại ô.

the organization is haemorrhaging talent due to low morale.

tổ chức đang mất nhân tài do tinh thần xuống thấp.

they are haemorrhaging resources in their fight against the crisis.

họ đang tiêu tốn nguồn lực trong cuộc chiến chống lại cuộc khủng hoảng.

the patient was haemorrhaging internally and required surgery.

bệnh nhân bị chảy máu trong và cần phẫu thuật.

haemorrhaging profits has forced the business to rethink its strategy.

việc thua lỗ nặng nề đã buộc doanh nghiệp phải xem xét lại chiến lược của mình.

the team is haemorrhaging points in the league standings.

đội đang mất điểm trong bảng xếp hạng giải đấu.

the project is haemorrhaging time and resources without clear direction.

dự án đang lãng phí thời gian và nguồn lực mà không có hướng đi rõ ràng.

she was haemorrhaging emotionally after the breakup.

cô ấy đang rất đau khổ sau khi chia tay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay