haemorrhaging funds
chảy máu tiền tệ
haemorrhaging blood
chảy máu
haemorrhaging resources
chảy máu nguồn lực
haemorrhaging patients
chảy máu bệnh nhân
haemorrhaging profits
chảy máu lợi nhuận
haemorrhaging support
chảy máu sự hỗ trợ
haemorrhaging market
chảy máu thị trường
haemorrhaging capital
chảy máu vốn
haemorrhaging talent
chảy máu nhân tài
haemorrhaging customers
chảy máu khách hàng
the company is haemorrhaging money due to poor management.
công ty đang thua lỗ nặng nề do quản lý kém.
after the accident, he was haemorrhaging blood and needed immediate help.
sau tai nạn, anh ấy bị chảy máu nhiều và cần được giúp đỡ ngay lập tức.
the city is haemorrhaging residents as people move to the suburbs.
thành phố đang mất dân cư khi mọi người chuyển ra các vùng ngoại ô.
the organization is haemorrhaging talent due to low morale.
tổ chức đang mất nhân tài do tinh thần xuống thấp.
they are haemorrhaging resources in their fight against the crisis.
họ đang tiêu tốn nguồn lực trong cuộc chiến chống lại cuộc khủng hoảng.
the patient was haemorrhaging internally and required surgery.
bệnh nhân bị chảy máu trong và cần phẫu thuật.
haemorrhaging profits has forced the business to rethink its strategy.
việc thua lỗ nặng nề đã buộc doanh nghiệp phải xem xét lại chiến lược của mình.
the team is haemorrhaging points in the league standings.
đội đang mất điểm trong bảng xếp hạng giải đấu.
the project is haemorrhaging time and resources without clear direction.
dự án đang lãng phí thời gian và nguồn lực mà không có hướng đi rõ ràng.
she was haemorrhaging emotionally after the breakup.
cô ấy đang rất đau khổ sau khi chia tay.
haemorrhaging funds
chảy máu tiền tệ
haemorrhaging blood
chảy máu
haemorrhaging resources
chảy máu nguồn lực
haemorrhaging patients
chảy máu bệnh nhân
haemorrhaging profits
chảy máu lợi nhuận
haemorrhaging support
chảy máu sự hỗ trợ
haemorrhaging market
chảy máu thị trường
haemorrhaging capital
chảy máu vốn
haemorrhaging talent
chảy máu nhân tài
haemorrhaging customers
chảy máu khách hàng
the company is haemorrhaging money due to poor management.
công ty đang thua lỗ nặng nề do quản lý kém.
after the accident, he was haemorrhaging blood and needed immediate help.
sau tai nạn, anh ấy bị chảy máu nhiều và cần được giúp đỡ ngay lập tức.
the city is haemorrhaging residents as people move to the suburbs.
thành phố đang mất dân cư khi mọi người chuyển ra các vùng ngoại ô.
the organization is haemorrhaging talent due to low morale.
tổ chức đang mất nhân tài do tinh thần xuống thấp.
they are haemorrhaging resources in their fight against the crisis.
họ đang tiêu tốn nguồn lực trong cuộc chiến chống lại cuộc khủng hoảng.
the patient was haemorrhaging internally and required surgery.
bệnh nhân bị chảy máu trong và cần phẫu thuật.
haemorrhaging profits has forced the business to rethink its strategy.
việc thua lỗ nặng nề đã buộc doanh nghiệp phải xem xét lại chiến lược của mình.
the team is haemorrhaging points in the league standings.
đội đang mất điểm trong bảng xếp hạng giải đấu.
the project is haemorrhaging time and resources without clear direction.
dự án đang lãng phí thời gian và nguồn lực mà không có hướng đi rõ ràng.
she was haemorrhaging emotionally after the breakup.
cô ấy đang rất đau khổ sau khi chia tay.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay