| số nhiều | half-lights |
in half-light
trong ánh sáng yếu
half-light glow
ánh sáng yếu lung linh
bathed in half-light
tắm đượm trong ánh sáng yếu
soft half-light
ánh sáng yếu dịu nhẹ
half-light shadows
bóng tối trong ánh sáng yếu
filled with half-light
đầy ánh sáng yếu
half-light filtering
ánh sáng yếu len lỏi
caught in half-light
bị bắt trong ánh sáng yếu
the half-light
ánh sáng yếu
half-light falling
ánh sáng yếu chiếu xuống
the room was bathed in half-light, creating a mysterious atmosphere.
Căn phòng ngập tràn ánh sáng yếu ớt, tạo nên một không khí bí ẩn.
she preferred to read in the half-light of the afternoon.
Cô ấy thích đọc sách trong ánh sáng yếu ớt buổi chiều.
the half-light filtering through the curtains gave the room a soft glow.
Ánh sáng yếu ớt chiếu qua rèm cửa khiến căn phòng có một ánh sáng dịu nhẹ.
he stood in the half-light, a silhouette against the window.
Anh đứng trong ánh sáng yếu ớt, một bóng đen trước cửa sổ.
the stage was set in half-light, highlighting the lead actor.
Sân khấu được thiết lập trong ánh sáng yếu ớt, làm nổi bật diễn viên chính.
the painting captured the subtle beauty of the half-light.
Bức tranh đã nắm bắt được vẻ đẹp tinh tế của ánh sáng yếu ớt.
we enjoyed a quiet conversation in the half-light of the fireplace.
Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện yên tĩnh bên ánh sáng yếu ớt của lò sưởi.
the half-light made the landscape appear even more dramatic.
Ánh sáng yếu ớt khiến phong cảnh trở nên kịch tính hơn.
the dancer moved gracefully through the half-light on stage.
Người khiêu vũ đã di chuyển một cách duyên dáng trong ánh sáng yếu ớt trên sân khấu.
the photographer used half-light to create a moody effect.
Người nhiếp ảnh gia đã sử dụng ánh sáng yếu ớt để tạo ra một hiệu ứng u ám.
lost in thought, she gazed out the window into the half-light.
Mải mê trong suy nghĩ, cô nhìn ra ngoài cửa sổ vào ánh sáng yếu ớt.
in half-light
trong ánh sáng yếu
half-light glow
ánh sáng yếu lung linh
bathed in half-light
tắm đượm trong ánh sáng yếu
soft half-light
ánh sáng yếu dịu nhẹ
half-light shadows
bóng tối trong ánh sáng yếu
filled with half-light
đầy ánh sáng yếu
half-light filtering
ánh sáng yếu len lỏi
caught in half-light
bị bắt trong ánh sáng yếu
the half-light
ánh sáng yếu
half-light falling
ánh sáng yếu chiếu xuống
the room was bathed in half-light, creating a mysterious atmosphere.
Căn phòng ngập tràn ánh sáng yếu ớt, tạo nên một không khí bí ẩn.
she preferred to read in the half-light of the afternoon.
Cô ấy thích đọc sách trong ánh sáng yếu ớt buổi chiều.
the half-light filtering through the curtains gave the room a soft glow.
Ánh sáng yếu ớt chiếu qua rèm cửa khiến căn phòng có một ánh sáng dịu nhẹ.
he stood in the half-light, a silhouette against the window.
Anh đứng trong ánh sáng yếu ớt, một bóng đen trước cửa sổ.
the stage was set in half-light, highlighting the lead actor.
Sân khấu được thiết lập trong ánh sáng yếu ớt, làm nổi bật diễn viên chính.
the painting captured the subtle beauty of the half-light.
Bức tranh đã nắm bắt được vẻ đẹp tinh tế của ánh sáng yếu ớt.
we enjoyed a quiet conversation in the half-light of the fireplace.
Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện yên tĩnh bên ánh sáng yếu ớt của lò sưởi.
the half-light made the landscape appear even more dramatic.
Ánh sáng yếu ớt khiến phong cảnh trở nên kịch tính hơn.
the dancer moved gracefully through the half-light on stage.
Người khiêu vũ đã di chuyển một cách duyên dáng trong ánh sáng yếu ớt trên sân khấu.
the photographer used half-light to create a moody effect.
Người nhiếp ảnh gia đã sử dụng ánh sáng yếu ớt để tạo ra một hiệu ứng u ám.
lost in thought, she gazed out the window into the half-light.
Mải mê trong suy nghĩ, cô nhìn ra ngoài cửa sổ vào ánh sáng yếu ớt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay