half-lights

[Mỹ]/[hɑːfˈlaɪts]/
[Anh]/[hɑːfˈlaɪts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các khu vực sáng tối, đặc biệt là trong phong cảnh hoặc nội thất; ánh sáng dịu của hoàng hôn hoặc bình minh; trong hội họa, các tông màu giữa sáng và tối.

Cụm từ & Cách kết hợp

half-lights shimmer

Ánh sáng nửa tối lấp lánh

catching half-lights

Bắt được ánh sáng nửa tối

half-lights danced

Ánh sáng nửa tối nhảy múa

in half-lights

Trong ánh sáng nửa tối

soft half-lights

Ánh sáng nửa tối nhẹ nhàng

half-lights glowed

Ánh sáng nửa tối phát sáng

through half-lights

Qua ánh sáng nửa tối

lost in half-lights

Mất phương hướng trong ánh sáng nửa tối

half-lights filtering

Ánh sáng nửa tối lọc qua

bathed in half-lights

Bị bao phủ bởi ánh sáng nửa tối

Câu ví dụ

the stage was bathed in half-lights, creating a mysterious atmosphere.

Đêm nhạc được bao phủ trong ánh sáng bán tối, tạo nên một bầu không khí bí ẩn.

she preferred the half-lights of the evening to the harsh midday sun.

Cô ấy thích ánh sáng bán tối của buổi tối hơn ánh nắng gay gắt vào giữa trưa.

the artist skillfully used half-lights to model the sculpture's form.

Nghệ sĩ khéo léo sử dụng ánh sáng bán tối để tạo hình cho bức điêu khắc.

we enjoyed a romantic dinner in the half-lights of the restaurant.

Chúng tôi đã thưởng thức bữa tối lãng mạn trong ánh sáng bán tối của nhà hàng.

the half-lights filtering through the curtains created a cozy ambiance.

Ánh sáng bán tối xuyên qua rèm cửa tạo nên một không khí ấm cúng.

the photographer sought the soft half-lights for a portrait session.

Nhà chụp ảnh tìm kiếm ánh sáng bán tối nhẹ nhàng cho buổi chụp chân dung.

the half-lights cast long shadows across the deserted street.

Ánh sáng bán tối tạo ra những bóng dài trên con phố vắng vẻ.

the dancer moved gracefully through the half-lights on the stage.

Người nhảy múa di chuyển uyển chuyển qua ánh sáng bán tối trên sân khấu.

the film noir relied heavily on dramatic half-lights and shadows.

Phim noir dựa rất nhiều vào ánh sáng bán tối và bóng đổ kịch tính.

the half-lights of dawn painted the sky with subtle colors.

Ánh sáng bán tối của bình minh phết lên bầu trời những màu sắc tinh tế.

the old house stood silhouetted in the half-lights of the twilight.

Cái nhà cũ đứng sừng sững trong ánh sáng bán tối của hoàng hôn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay