half-steps down
giảm nửa cung
taking half-steps
đi bằng nửa cung
half-steps higher
cao hơn nửa cung
two half-steps
hai nửa cung
half-steps apart
cách nhau nửa cung
half-steps ascending
tăng dần nửa cung
half-steps descending
giảm dần nửa cung
played half-steps
được chơi bằng nửa cung
covering half-steps
bao phủ nửa cung
calculating half-steps
tính toán nửa cung
the recipe calls for half a cup of sugar.
Nguyên liệu yêu cầu nửa cốc đường.
he walked half a mile to the store.
Anh ấy đi bộ nửa dặm đến cửa hàng.
the movie was only half an hour long.
Phim chỉ dài nửa giờ.
she spent half the day studying for the exam.
Cô ấy dành nửa ngày để ôn thi.
the glass was half full of water.
Chén nước đầy nửa.
the team was down by half a point.
Đội bóng thua nửa điểm.
it's only half past three in the afternoon.
Chỉ mới quá ba giờ chiều mười五分钟.
the cake is half-baked and needs more time.
Bánh còn sống và cần thêm thời gian.
the price is half off during the sale.
Giá giảm một nửa trong đợt khuyến mãi.
the book is half-finished; i'll finish it soon.
Sách còn chưa xong; tôi sẽ hoàn thành sớm.
the concert tickets cost half the price of the vip seats.
Vé concert có giá bằng một nửa giá vé vip.
half-steps down
giảm nửa cung
taking half-steps
đi bằng nửa cung
half-steps higher
cao hơn nửa cung
two half-steps
hai nửa cung
half-steps apart
cách nhau nửa cung
half-steps ascending
tăng dần nửa cung
half-steps descending
giảm dần nửa cung
played half-steps
được chơi bằng nửa cung
covering half-steps
bao phủ nửa cung
calculating half-steps
tính toán nửa cung
the recipe calls for half a cup of sugar.
Nguyên liệu yêu cầu nửa cốc đường.
he walked half a mile to the store.
Anh ấy đi bộ nửa dặm đến cửa hàng.
the movie was only half an hour long.
Phim chỉ dài nửa giờ.
she spent half the day studying for the exam.
Cô ấy dành nửa ngày để ôn thi.
the glass was half full of water.
Chén nước đầy nửa.
the team was down by half a point.
Đội bóng thua nửa điểm.
it's only half past three in the afternoon.
Chỉ mới quá ba giờ chiều mười五分钟.
the cake is half-baked and needs more time.
Bánh còn sống và cần thêm thời gian.
the price is half off during the sale.
Giá giảm một nửa trong đợt khuyến mãi.
the book is half-finished; i'll finish it soon.
Sách còn chưa xong; tôi sẽ hoàn thành sớm.
the concert tickets cost half the price of the vip seats.
Vé concert có giá bằng một nửa giá vé vip.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay