haplopappuss

[Mỹ]/ˈhæpləʊˈpæpəs/
[Anh]/ˈhæploʊˈpæpəs/

Dịch

n. số nhiều của haplopappus; một chi thực vật có hoa thuộc họ Asteraceae.

Câu ví dụ

haplopappus plants thrive in arid climates.

Các loài haplopappus phát triển tốt trong khí hậu khô hạn.

the haplopappus genus includes numerous species.

Chi haplopappus bao gồm nhiều loài khác nhau.

haplopappus flowers bloom in bright yellow.

Hoa haplopappus nở ra với màu vàng tươi sáng.

many haplopappus species are endemic to chile.

Nhiều loài haplopappus là đặc hữu của Chile.

haplopappus plants are highly drought-resistant.

Các loài haplopappus có khả năng chịu hạn rất cao.

the haplopappus family belongs to the asteraceae.

Gia đình haplopappus thuộc họ Asteraceae.

haplopappus shrubs adapt well to poor soils.

Các bụi haplopappus thích nghi tốt với đất xấu.

haplopappus propagation occurs through seeds.

Phương pháp nhân giống haplopappus diễn ra qua hạt.

some haplopappus varieties are cultivated ornamentally.

Một số giống haplopappus được trồng trang trí.

haplopappus leaves are often covered in fine hairs.

Lá haplopappus thường được phủ lớp lông mịn.

pollinators are attracted to haplopappus blossoms.

Các loài thụ phấn bị thu hút bởi hoa haplopappus.

haplopappus growth patterns vary by species.

Mô hình phát triển của haplopappus thay đổi tùy theo loài.

haplopappus regions extend across south america.

Vùng phân bố haplopappus trải dài khắp Nam Mỹ.

researchers study haplopappus medicinal properties.

Nghiên cứu về tính chất dược lý của haplopappus được các nhà khoa học tiến hành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay