haps and mishaps
may và tai nạn
by haps
bởi may
haps of fate
may của số phận
happy haps
may mắn
haps of life
may của cuộc sống
haps and hopes
may và hy vọng
strange haps
may kỳ lạ
haps of chance
may của cơ hội
unexpected haps
may bất ngờ
daily haps
may hàng ngày
they have haps for every occasion.
Họ có dịp cho mọi dịp.
do you have haps for the weekend?
Bạn có dịp cho cuối tuần không?
he has haps to celebrate his birthday.
Anh ấy có dịp để ăn mừng sinh nhật của mình.
we have haps to meet after work.
Chúng tôi có dịp gặp mặt sau giờ làm việc.
she has haps to join the club.
Cô ấy có dịp để tham gia câu lạc bộ.
they have haps to visit their grandparents.
Họ có dịp để thăm ông bà của họ.
do you have haps for the concert tonight?
Bạn có dịp cho buổi hòa nhạc tối nay không?
he has haps to study abroad next year.
Anh ấy có dịp để học tập ở nước ngoài năm tới.
we have haps to volunteer at the shelter.
Chúng tôi có dịp để làm tình nguyện tại trung tâm cứu trợ.
she has haps to start a new project soon.
Cô ấy có dịp để bắt đầu một dự án mới sớm.
haps and mishaps
may và tai nạn
by haps
bởi may
haps of fate
may của số phận
happy haps
may mắn
haps of life
may của cuộc sống
haps and hopes
may và hy vọng
strange haps
may kỳ lạ
haps of chance
may của cơ hội
unexpected haps
may bất ngờ
daily haps
may hàng ngày
they have haps for every occasion.
Họ có dịp cho mọi dịp.
do you have haps for the weekend?
Bạn có dịp cho cuối tuần không?
he has haps to celebrate his birthday.
Anh ấy có dịp để ăn mừng sinh nhật của mình.
we have haps to meet after work.
Chúng tôi có dịp gặp mặt sau giờ làm việc.
she has haps to join the club.
Cô ấy có dịp để tham gia câu lạc bộ.
they have haps to visit their grandparents.
Họ có dịp để thăm ông bà của họ.
do you have haps for the concert tonight?
Bạn có dịp cho buổi hòa nhạc tối nay không?
he has haps to study abroad next year.
Anh ấy có dịp để học tập ở nước ngoài năm tới.
we have haps to volunteer at the shelter.
Chúng tôi có dịp để làm tình nguyện tại trung tâm cứu trợ.
she has haps to start a new project soon.
Cô ấy có dịp để bắt đầu một dự án mới sớm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay