harbours

[Mỹ]/ˈhɑːbəz/
[Anh]/ˈhɑːrbərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cảng hoặc nơi cho tàu thuyền
v. để che chở hoặc chứa đựng

Cụm từ & Cách kết hợp

safe harbours

vịnh an toàn

hidden harbours

vịnh ẩn

natural harbours

vịnh tự nhiên

busy harbours

vịnh bận rộn

local harbours

vịnh địa phương

fishing harbours

vịnh đánh cá

commercial harbours

vịnh thương mại

deep harbours

vịnh sâu

protected harbours

vịnh được bảo vệ

major harbours

vịnh lớn

Câu ví dụ

the city harbours a rich history.

thành phố chứa đựng một lịch sử phong phú.

she harbours dreams of becoming a doctor.

cô ấp ủ những giấc mơ trở thành bác sĩ.

he harbours a deep resentment towards his former boss.

anh ta nuôi dưỡng một sự oán giận sâu sắc đối với sếp cũ của mình.

the lake harbours various species of fish.

hồ chứa đựng nhiều loài cá.

they harbours a strong sense of community.

họ nuôi dưỡng một cảm giác cộng đồng mạnh mẽ.

the island harbours many secrets.

hòn đảo chứa đựng nhiều bí mật.

she harbours hopes of a better future.

cô ấp ủ hy vọng về một tương lai tốt đẹp hơn.

the museum harbours priceless artifacts.

bảo tàng chứa đựng những hiện vật vô giá.

he harbours a passion for music.

anh ta có niềm đam mê với âm nhạc.

the company harbours innovative ideas for growth.

công ty nuôi dưỡng những ý tưởng sáng tạo để phát triển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay