hard-liners

[Mỹ]/ˈhɑːdˌlaɪnər/
[Anh]/ˈhɑrdˌlaɪnər/

Dịch

n. a person who refuses to compromise

Cụm từ & Cách kết hợp

hard-liner stance

quan điểm cứng rắn

a hard-liner

người cứng rắn

hard-liner views

quan điểm cứng rắn

be a hard-liner

trở thành người cứng rắn

hard-liner approach

phương pháp cứng rắn

described as hard-liner

được mô tả là người cứng rắn

hard-liner government

chính phủ cứng rắn

becoming a hard-liner

trở thành người cứng rắn

hard-liner rhetoric

thao thao bất luận cứng rắn

Câu ví dụ

the new foreign minister is considered a hard-liner on trade negotiations.

ngoài trưởng mới được coi là người cứng rắn trong các cuộc đàm phán thương mại.

critics accuse the president of being a hard-liner on immigration policy.

các nhà phê bình cáo buộc tổng thống là người cứng rắn về chính sách nhập cư.

a hard-liner in the party advocated for stricter border controls.

một người cứng rắn trong đảng đã kêu gọi kiểm soát biên giới nghiêm ngặt hơn.

the hard-liner's stance alienated many potential allies.

quan điểm của người cứng rắn đã khiến nhiều đồng minh tiềm năng xa lánh.

he's a hard-liner when it comes to fiscal responsibility.

anh ấy là người cứng rắn khi nói đến trách nhiệm tài chính.

the hard-liner refused to compromise on key issues.

người cứng rắn đã từ chối thỏa hiệp về các vấn đề quan trọng.

many believe the hard-liner's policies will damage international relations.

nhiều người tin rằng các chính sách của người cứng rắn sẽ gây tổn hại đến quan hệ quốc tế.

the hard-liner's approach to security is controversial.

cách tiếp cận vấn đề an ninh của người cứng rắn gây tranh cãi.

she's a hard-liner in negotiations, rarely showing flexibility.

cô ấy là người cứng rắn trong đàm phán, hiếm khi thể hiện sự linh hoạt.

the hard-liner's uncompromising views caused a political deadlock.

những quan điểm không thỏa hiệp của người cứng rắn đã gây ra bế tắc chính trị.

despite opposition, the hard-liner maintained a firm stance.

bất chấp sự phản đối, người cứng rắn vẫn giữ vững quan điểm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay