hardback

[Mỹ]/'hɑːdbæk/
[Anh]/'hɑrd'bæk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cuốn sách có bìa cứng; một cuốn sách có bìa cứng
adj. có bìa cứng; được bọc bằng bìa cứng
Các dạng của từ
thì quá khứhardbacked
số nhiềuhardbacks
quá khứ phân từhardbacked

Cụm từ & Cách kết hợp

hardback book

sách bìa cứng

hardback edition

bản in bìa cứng

hardback copy

bản sao bìa cứng

hardback novel

tiểu thuyết bìa cứng

Câu ví dụ

It’s only available in hardback.

Nó chỉ có sẵn bản bìa cứng.

it was first published in hardback in 1981.

Nó lần đầu tiên được xuất bản dưới dạng bìa cứng vào năm 1981.

I shall buy her book, though not, I fear, the hardback version.

Tôi sẽ mua sách của cô ấy, mặc dù tôi sợ rằng không phải là phiên bản bìa cứng.

publishers mourned declining sales of hardback fiction.

nhà xuất bản than thở về doanh số bán sách bìa cứng giảm sút.

His second book came out in hardback last month.

Cuốn sách thứ hai của anh ấy đã được xuất bản dưới dạng bìa cứng vào tháng trước.

I really love the Gothic Horrors series with there cyanotype illustrations and stark colours, and also the Hardback Classics for their colour combinations, materials and patterns.

Tôi thực sự yêu thích loạt phim Gothic Horrors với những minh họa cyanotype và màu sắc tương phản, cũng như các cuốn sách bìa cứng cổ điển vì sự kết hợp màu sắc, vật liệu và họa tiết của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay