| quá khứ phân từ | harpooned |
| số nhiều | harpoons |
| hiện tại phân từ | harpooning |
| thì quá khứ | harpooned |
| ngôi thứ ba số ít | harpoons |
whaling harpoon
giáo rẽ phin
throw the harpoon
ném giáo rẽ
harpoon gun
súng phin
The harpoon struck but did not embed.
Ngọn phi lao trúng nhưng không cắm sâu.
The harpoon drove deep into the body of the whale.
Ngọn phi lao đâm sâu vào cơ thể của cá voi.
A post on a whaleboat used to secure the harpoon rope.
Một chiếc cột trên thuyền săn cá voi được sử dụng để cố định dây phi lao.
fishgig A spear with barbed prongs used for harpooning fish.
fishgig Một ngọn giáo có các lưỡi câu dùng để bắt cá bằng giáo.
Harpoons and other fishing tackle appear at 18,000 years ago, as do bone spear throwers, or atlatls.
Phi lao và các thiết bị đánh bắt cá khác xuất hiện từ 18.000 năm trước, cũng như những chiếc lao bằng xương, hay còn gọi là atlatl.
The whalers used a harpoon to catch the whale.
Những người săn cá voi đã sử dụng phi lao để bắt cá voi.
The harpoon pierced through the thick skin of the seal.
Phi lao đâm xuyên qua lớp da dày của con hải cẩu.
He aimed the harpoon at the target with precision.
Anh ta nhắm phi lao vào mục tiêu một cách chính xác.
The harpoon gun was loaded and ready to fire.
Súng phi lao đã được nạp và sẵn sàng bắn.
The fisherman harpooned a large tuna for dinner.
Người ngư dân đã dùng phi lao bắt một con cá ngừ lớn để ăn tối.
She felt a sense of excitement as she harpooned her first fish.
Cô cảm thấy một sự phấn khích khi bắt được con cá đầu tiên của mình.
The harpoon rope snapped as the whale thrashed in the water.
Dây phi lao bị đứt khi cá voi vùng vẫy trong nước.
The indigenous people relied on harpoons for hunting in the past.
Người bản địa dựa vào phi lao để săn bắt trong quá khứ.
The harpoon is a traditional tool used by many coastal communities.
Phi lao là một công cụ truyền thống được sử dụng bởi nhiều cộng đồng ven biển.
She studied the technique of harpooning in order to join the whaling crew.
Cô ấy nghiên cứu kỹ thuật phi lao để có thể tham gia vào phi đội săn cá voi.
A few decades ago, we were harpooning these whales nearly to extinction.
Cách đây vài thập kỷ, chúng tôi đã săn trâu voi bằng lao gần đến mức tuyệt chủng.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionNow the bad time is coming and I do not even have the harpoon.
Bây giờ thời điểm tồi tệ đang đến và tôi thậm chí không có lao nữa.
Nguồn: The Old Man and the SeaLet me guess, the harpoon killed him.
Để tôi đoán xem, lao đã giết anh ta.
Nguồn: English little tyrantYour partner knows all about antique harpoons.
Đối tác của bạn biết tất cả về lao cổ.
Nguồn: English little tyrantThe harpoon dropped from his hand.
Lao rơi khỏi tay anh ta.
Nguồn: Moby-DickMost species have tentacles covered in cells called cnidocytes, which contain venomous harpoons coiled and ready to launch.
Hầu hết các loài có xúc tu được bao phủ bởi các tế bào gọi là cnidocytes, chứa lao độc chứa đầy chất độc và sẵn sàng phóng ra.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesNed Land was content to sharpen his harpoon, a dreadful weapon in his hands.
Ned Land hài lòng khi mài sắc lao của mình, một vũ khí kinh hoàng trong tay anh ta.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)Another boat attacks and harpoons the whale once more.
Một chiếc thuyền khác tấn công và săn trâu voi bằng lao một lần nữa.
Nguồn: Human PlanetHowever, the notebooks get hit by a harpoon, sending the pages flying everywhere.
Tuy nhiên, các cuốn sổ tay bị trúng lao, khiến các trang giấy bay tứ tung.
Nguồn: Three-Minute Book ReportAs the whale fights to break free, they move to harpoon it again.
Khi con cá voi cố gắng thoát ra, họ di chuyển để săn nó bằng lao lần nữa.
Nguồn: Human Planetwhaling harpoon
giáo rẽ phin
throw the harpoon
ném giáo rẽ
harpoon gun
súng phin
The harpoon struck but did not embed.
Ngọn phi lao trúng nhưng không cắm sâu.
The harpoon drove deep into the body of the whale.
Ngọn phi lao đâm sâu vào cơ thể của cá voi.
A post on a whaleboat used to secure the harpoon rope.
Một chiếc cột trên thuyền săn cá voi được sử dụng để cố định dây phi lao.
fishgig A spear with barbed prongs used for harpooning fish.
fishgig Một ngọn giáo có các lưỡi câu dùng để bắt cá bằng giáo.
Harpoons and other fishing tackle appear at 18,000 years ago, as do bone spear throwers, or atlatls.
Phi lao và các thiết bị đánh bắt cá khác xuất hiện từ 18.000 năm trước, cũng như những chiếc lao bằng xương, hay còn gọi là atlatl.
The whalers used a harpoon to catch the whale.
Những người săn cá voi đã sử dụng phi lao để bắt cá voi.
The harpoon pierced through the thick skin of the seal.
Phi lao đâm xuyên qua lớp da dày của con hải cẩu.
He aimed the harpoon at the target with precision.
Anh ta nhắm phi lao vào mục tiêu một cách chính xác.
The harpoon gun was loaded and ready to fire.
Súng phi lao đã được nạp và sẵn sàng bắn.
The fisherman harpooned a large tuna for dinner.
Người ngư dân đã dùng phi lao bắt một con cá ngừ lớn để ăn tối.
She felt a sense of excitement as she harpooned her first fish.
Cô cảm thấy một sự phấn khích khi bắt được con cá đầu tiên của mình.
The harpoon rope snapped as the whale thrashed in the water.
Dây phi lao bị đứt khi cá voi vùng vẫy trong nước.
The indigenous people relied on harpoons for hunting in the past.
Người bản địa dựa vào phi lao để săn bắt trong quá khứ.
The harpoon is a traditional tool used by many coastal communities.
Phi lao là một công cụ truyền thống được sử dụng bởi nhiều cộng đồng ven biển.
She studied the technique of harpooning in order to join the whaling crew.
Cô ấy nghiên cứu kỹ thuật phi lao để có thể tham gia vào phi đội săn cá voi.
A few decades ago, we were harpooning these whales nearly to extinction.
Cách đây vài thập kỷ, chúng tôi đã săn trâu voi bằng lao gần đến mức tuyệt chủng.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionNow the bad time is coming and I do not even have the harpoon.
Bây giờ thời điểm tồi tệ đang đến và tôi thậm chí không có lao nữa.
Nguồn: The Old Man and the SeaLet me guess, the harpoon killed him.
Để tôi đoán xem, lao đã giết anh ta.
Nguồn: English little tyrantYour partner knows all about antique harpoons.
Đối tác của bạn biết tất cả về lao cổ.
Nguồn: English little tyrantThe harpoon dropped from his hand.
Lao rơi khỏi tay anh ta.
Nguồn: Moby-DickMost species have tentacles covered in cells called cnidocytes, which contain venomous harpoons coiled and ready to launch.
Hầu hết các loài có xúc tu được bao phủ bởi các tế bào gọi là cnidocytes, chứa lao độc chứa đầy chất độc và sẵn sàng phóng ra.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesNed Land was content to sharpen his harpoon, a dreadful weapon in his hands.
Ned Land hài lòng khi mài sắc lao của mình, một vũ khí kinh hoàng trong tay anh ta.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)Another boat attacks and harpoons the whale once more.
Một chiếc thuyền khác tấn công và săn trâu voi bằng lao một lần nữa.
Nguồn: Human PlanetHowever, the notebooks get hit by a harpoon, sending the pages flying everywhere.
Tuy nhiên, các cuốn sổ tay bị trúng lao, khiến các trang giấy bay tứ tung.
Nguồn: Three-Minute Book ReportAs the whale fights to break free, they move to harpoon it again.
Khi con cá voi cố gắng thoát ra, họ di chuyển để săn nó bằng lao lần nữa.
Nguồn: Human PlanetKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay