the truck's haulings of construction materials were delayed due to traffic.
Việc vận chuyển vật liệu xây dựng của xe tải bị chậm trễ do kẹt xe.
recent haulings of illegal goods were intercepted by customs officials.
Các chuyến vận chuyển hàng hóa bất hợp pháp gần đây đã bị lực lượng hải quan chặn lại.
the fishing industry's daily haulings have decreased significantly this season.
Sản lượng đánh bắt hàng ngày của ngành nghề đánh cá đã giảm đáng kể trong mùa này.
massive haulings of relief supplies arrived at the disaster zone.
Đợt vận chuyển lớn các vật tư cứu trợ đã đến khu vực xảy ra thảm họa.
the mining company's haulings of coal exceeded last year's output.
Sản lượng than vận chuyển của công ty khai thác mỏ vượt quá sản lượng năm ngoái.
illegal haulings of wildlife products were discovered at the border.
Các chuyến vận chuyển trái phép sản phẩm động vật hoang dã đã được phát hiện tại biên giới.
the logistics company reported record haulings during the holiday season.
Công ty logistics báo cáo lượng hàng vận chuyển kỷ lục trong mùa lễ hội.
environmentalists protested the haulings of toxic waste through their community.
Các nhà môi trường đã phản đối việc vận chuyển chất thải độc hại qua cộng đồng của họ.
the port's haulings of cargo increased by 15% compared to last quarter.
Sản lượng hàng hóa vận chuyển tại cảng đã tăng 15% so với quý trước.
police seized haulings of counterfeit merchandise worth millions.
Cảnh sát đã thu giữ các chuyến vận chuyển hàng giả trị giá hàng triệu.
the farmer's haulings of fresh produce to market begin at dawn.
Các chuyến vận chuyển nông sản tươi của nông dân đến chợ bắt đầu vào lúc bình minh.
historic haulings of gold ore made the town prosperous in the 19th century.
Các chuyến vận chuyển quặng vàng lịch sử đã làm cho thị trấn trở nên giàu có vào thế kỷ 19.
the trucking company's haulings were suspended due to the strike.
Các chuyến vận chuyển của công ty vận tải đã bị đình chỉ do đình công.
scientists studied the haulings of microplastics in ocean currents.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu việc vận chuyển vi nhựa trong các dòng hải lưu.
the museum documented the haulings of ancient artifacts from the excavation site.
Bảo tàng đã ghi lại các chuyến vận chuyển hiện vật cổ từ khu vực khai quật.
the truck's haulings of construction materials were delayed due to traffic.
Việc vận chuyển vật liệu xây dựng của xe tải bị chậm trễ do kẹt xe.
recent haulings of illegal goods were intercepted by customs officials.
Các chuyến vận chuyển hàng hóa bất hợp pháp gần đây đã bị lực lượng hải quan chặn lại.
the fishing industry's daily haulings have decreased significantly this season.
Sản lượng đánh bắt hàng ngày của ngành nghề đánh cá đã giảm đáng kể trong mùa này.
massive haulings of relief supplies arrived at the disaster zone.
Đợt vận chuyển lớn các vật tư cứu trợ đã đến khu vực xảy ra thảm họa.
the mining company's haulings of coal exceeded last year's output.
Sản lượng than vận chuyển của công ty khai thác mỏ vượt quá sản lượng năm ngoái.
illegal haulings of wildlife products were discovered at the border.
Các chuyến vận chuyển trái phép sản phẩm động vật hoang dã đã được phát hiện tại biên giới.
the logistics company reported record haulings during the holiday season.
Công ty logistics báo cáo lượng hàng vận chuyển kỷ lục trong mùa lễ hội.
environmentalists protested the haulings of toxic waste through their community.
Các nhà môi trường đã phản đối việc vận chuyển chất thải độc hại qua cộng đồng của họ.
the port's haulings of cargo increased by 15% compared to last quarter.
Sản lượng hàng hóa vận chuyển tại cảng đã tăng 15% so với quý trước.
police seized haulings of counterfeit merchandise worth millions.
Cảnh sát đã thu giữ các chuyến vận chuyển hàng giả trị giá hàng triệu.
the farmer's haulings of fresh produce to market begin at dawn.
Các chuyến vận chuyển nông sản tươi của nông dân đến chợ bắt đầu vào lúc bình minh.
historic haulings of gold ore made the town prosperous in the 19th century.
Các chuyến vận chuyển quặng vàng lịch sử đã làm cho thị trấn trở nên giàu có vào thế kỷ 19.
the trucking company's haulings were suspended due to the strike.
Các chuyến vận chuyển của công ty vận tải đã bị đình chỉ do đình công.
scientists studied the haulings of microplastics in ocean currents.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu việc vận chuyển vi nhựa trong các dòng hải lưu.
the museum documented the haulings of ancient artifacts from the excavation site.
Bảo tàng đã ghi lại các chuyến vận chuyển hiện vật cổ từ khu vực khai quật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay