hawthorns trees
cây bụi sơn
hawthorns bushes
bụi cây sơn
hawthorns berries
quả mọng của cây sơn
hawthorns flowers
hoa cây sơn
hawthorns thorns
mấu gai của cây sơn
hawthorns hedges
hàng rào cây sơn
hawthorns leaves
lá cây sơn
hawthorns grove
khu rừng cây sơn
hawthorns fruit
quả của cây sơn
hawthorns habitat
môi trường sống của cây sơn
hawthorns are often used in traditional medicine.
thanh trà thường được sử dụng trong y học truyền thống.
we picked hawthorns from the bushes during our hike.
chúng tôi đã hái thanh trà từ cây bụi trong suốt chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.
hawthorns can be found in many gardens.
thanh trà có thể được tìm thấy trong nhiều khu vườn.
the hawthorn tree is known for its beautiful flowers.
cây thanh trà nổi tiếng với những bông hoa đẹp của nó.
hawthorns are rich in antioxidants.
thanh trà giàu chất chống oxy hóa.
many people enjoy making jams from hawthorns.
nhiều người thích làm mứt từ thanh trà.
hawthorns have been used for centuries in herbal remedies.
thanh trà đã được sử dụng trong nhiều thế kỷ trong các biện pháp khắc phục thảo dược.
hawthorn berries can be eaten raw or cooked.
quả mọng của cây thanh trà có thể ăn sống hoặc nấu chín.
some birds build nests in hawthorn bushes.
một số loài chim làm tổ trong bụi cây thanh trà.
hawthorns are often planted for their ornamental value.
thanh trà thường được trồng vì giá trị thẩm mỹ của chúng.
hawthorns trees
cây bụi sơn
hawthorns bushes
bụi cây sơn
hawthorns berries
quả mọng của cây sơn
hawthorns flowers
hoa cây sơn
hawthorns thorns
mấu gai của cây sơn
hawthorns hedges
hàng rào cây sơn
hawthorns leaves
lá cây sơn
hawthorns grove
khu rừng cây sơn
hawthorns fruit
quả của cây sơn
hawthorns habitat
môi trường sống của cây sơn
hawthorns are often used in traditional medicine.
thanh trà thường được sử dụng trong y học truyền thống.
we picked hawthorns from the bushes during our hike.
chúng tôi đã hái thanh trà từ cây bụi trong suốt chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.
hawthorns can be found in many gardens.
thanh trà có thể được tìm thấy trong nhiều khu vườn.
the hawthorn tree is known for its beautiful flowers.
cây thanh trà nổi tiếng với những bông hoa đẹp của nó.
hawthorns are rich in antioxidants.
thanh trà giàu chất chống oxy hóa.
many people enjoy making jams from hawthorns.
nhiều người thích làm mứt từ thanh trà.
hawthorns have been used for centuries in herbal remedies.
thanh trà đã được sử dụng trong nhiều thế kỷ trong các biện pháp khắc phục thảo dược.
hawthorn berries can be eaten raw or cooked.
quả mọng của cây thanh trà có thể ăn sống hoặc nấu chín.
some birds build nests in hawthorn bushes.
một số loài chim làm tổ trong bụi cây thanh trà.
hawthorns are often planted for their ornamental value.
thanh trà thường được trồng vì giá trị thẩm mỹ của chúng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay