hawthorns

[Mỹ]/ˈhɔːθɔːnz/
[Anh]/ˈhɔːθɔrnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cây bụi hoặc cây nhỏ có gai thuộc chi Crataegus, thường mang quả mọng màu đỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

hawthorns trees

cây bụi sơn

hawthorns bushes

bụi cây sơn

hawthorns berries

quả mọng của cây sơn

hawthorns flowers

hoa cây sơn

hawthorns thorns

mấu gai của cây sơn

hawthorns hedges

hàng rào cây sơn

hawthorns leaves

lá cây sơn

hawthorns grove

khu rừng cây sơn

hawthorns fruit

quả của cây sơn

hawthorns habitat

môi trường sống của cây sơn

Câu ví dụ

hawthorns are often used in traditional medicine.

thanh trà thường được sử dụng trong y học truyền thống.

we picked hawthorns from the bushes during our hike.

chúng tôi đã hái thanh trà từ cây bụi trong suốt chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.

hawthorns can be found in many gardens.

thanh trà có thể được tìm thấy trong nhiều khu vườn.

the hawthorn tree is known for its beautiful flowers.

cây thanh trà nổi tiếng với những bông hoa đẹp của nó.

hawthorns are rich in antioxidants.

thanh trà giàu chất chống oxy hóa.

many people enjoy making jams from hawthorns.

nhiều người thích làm mứt từ thanh trà.

hawthorns have been used for centuries in herbal remedies.

thanh trà đã được sử dụng trong nhiều thế kỷ trong các biện pháp khắc phục thảo dược.

hawthorn berries can be eaten raw or cooked.

quả mọng của cây thanh trà có thể ăn sống hoặc nấu chín.

some birds build nests in hawthorn bushes.

một số loài chim làm tổ trong bụi cây thanh trà.

hawthorns are often planted for their ornamental value.

thanh trà thường được trồng vì giá trị thẩm mỹ của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay