hazyest memory
Vietnamese_translation
hazy afternoon
Vietnamese_translation
hazy weather
Vietnamese_translation
hazy days
Vietnamese_translation
be hazy
Vietnamese_translation
hazy landscape
Vietnamese_translation
hazy morning
Vietnamese_translation
becoming hazy
Vietnamese_translation
it was the haziest morning i'd ever seen, making the trees look like ghosts.
Đó là buổi sáng sương mù nhất mà tôi từng thấy, khiến cây cối trông như những bóng ma.
the haziest memory i have is of my fifth birthday party.
Ký ức sương mù nhất của tôi là về bữa tiệc sinh nhật thứ năm của tôi.
through the haziest fog, we could barely make out the road ahead.
Qua màn sương mù dày đặc nhất, chúng tôi hầu như không thể nhìn thấy con đường phía trước.
the haziest predictions about the future are often the most inaccurate.
Những dự đoán sương mù nhất về tương lai thường là những dự đoán không chính xác nhất.
she gave the haziest explanation for her absence from the meeting.
Cô ấy đưa ra lời giải thích sương mù nhất cho sự vắng mặt của cô ấy khỏi cuộc họp.
the haziest days of summer are perfect for lazy picnics in the park.
Những ngày sương mù nhất của mùa hè là hoàn hảo cho những buổi dã ngoại lười biếng trong công viên.
the artist captured the haziest feeling of longing in her painting.
Nghệ sĩ đã nắm bắt được cảm giác mong muốn sương mù nhất trong bức tranh của cô ấy.
despite the haziest conditions, the pilot landed the plane safely.
Bất chấp điều kiện sương mù nhất, phi công đã hạ cánh an toàn xuống máy bay.
the haziest outline of a mountain range appeared through the clouds.
Hình dáng sương mù nhất của một dãy núi đã xuất hiện qua những đám mây.
he offered the haziest assurances that the project would be completed on time.
Ông ấy đưa ra những đảm bảo sương mù nhất rằng dự án sẽ hoàn thành đúng thời hạn.
the haziest dream i had last night involved flying through space.
Giấc mơ sương mù nhất mà tôi có vào đêm qua là về việc bay qua không gian.
hazyest memory
Vietnamese_translation
hazy afternoon
Vietnamese_translation
hazy weather
Vietnamese_translation
hazy days
Vietnamese_translation
be hazy
Vietnamese_translation
hazy landscape
Vietnamese_translation
hazy morning
Vietnamese_translation
becoming hazy
Vietnamese_translation
it was the haziest morning i'd ever seen, making the trees look like ghosts.
Đó là buổi sáng sương mù nhất mà tôi từng thấy, khiến cây cối trông như những bóng ma.
the haziest memory i have is of my fifth birthday party.
Ký ức sương mù nhất của tôi là về bữa tiệc sinh nhật thứ năm của tôi.
through the haziest fog, we could barely make out the road ahead.
Qua màn sương mù dày đặc nhất, chúng tôi hầu như không thể nhìn thấy con đường phía trước.
the haziest predictions about the future are often the most inaccurate.
Những dự đoán sương mù nhất về tương lai thường là những dự đoán không chính xác nhất.
she gave the haziest explanation for her absence from the meeting.
Cô ấy đưa ra lời giải thích sương mù nhất cho sự vắng mặt của cô ấy khỏi cuộc họp.
the haziest days of summer are perfect for lazy picnics in the park.
Những ngày sương mù nhất của mùa hè là hoàn hảo cho những buổi dã ngoại lười biếng trong công viên.
the artist captured the haziest feeling of longing in her painting.
Nghệ sĩ đã nắm bắt được cảm giác mong muốn sương mù nhất trong bức tranh của cô ấy.
despite the haziest conditions, the pilot landed the plane safely.
Bất chấp điều kiện sương mù nhất, phi công đã hạ cánh an toàn xuống máy bay.
the haziest outline of a mountain range appeared through the clouds.
Hình dáng sương mù nhất của một dãy núi đã xuất hiện qua những đám mây.
he offered the haziest assurances that the project would be completed on time.
Ông ấy đưa ra những đảm bảo sương mù nhất rằng dự án sẽ hoàn thành đúng thời hạn.
the haziest dream i had last night involved flying through space.
Giấc mơ sương mù nhất mà tôi có vào đêm qua là về việc bay qua không gian.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay