hearability

[Mỹ]/ˌhɪərəˈbɪləti/
[Anh]/ˌhɪrəˈbɪləti/

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái có thể nghe được; khả năng được nghe rõ ràng; khả năng đo lường tín hiệu khi có nhiều nhiễu truy cập.

Cụm từ & Cách kết hợp

good hearability

khả năng nghe tốt

poor hearability

khả năng nghe kém

hearability issues

các vấn đề về khả năng nghe

hearability rating

xếp hạng khả năng nghe

hearability levels

mức độ khả năng nghe

improve hearability

cải thiện khả năng nghe

enhanced hearability

khả năng nghe được nâng cao

hearability standards

tiêu chuẩn về khả năng nghe

hearability test

thử nghiệm khả năng nghe

hearability measurement

đo lường khả năng nghe

Câu ví dụ

despite the background noise, the hearability of the podcast remained excellent.

Bất chấp tiếng ồn xung quanh, khả năng nghe được của podcast vẫn tuyệt vời.

engineers significantly improved the hearability of the public announcement system.

Các kỹ sư đã cải thiện đáng kể khả năng nghe được của hệ thống thông báo công cộng.

poor hearability made the lecture difficult to follow for students.

Khả năng nghe kém khiến bài giảng khó theo dõi đối với sinh viên.

the hearability test results confirmed the superior performance of the new speakers.

Kết quả kiểm tra khả năng nghe đã xác nhận hiệu suất vượt trội của loa mới.

proper vocal technique can enhance hearability in concert halls.

Kỹ thuật thanh nhạc phù hợp có thể nâng cao khả năng nghe được trong các phòng hòa nhạc.

the hearability factor diminishes significantly with increased distance from the source.

Yếu tố khả năng nghe giảm đáng kể khi khoảng cách từ nguồn tăng lên.

heavy traffic severely reduced the hearability of the live broadcast.

Giao thông đông đúc đã nghiêm trọng làm giảm khả năng nghe được của bản phát sóng trực tiếp.

the hearing aid user reported excellent hearability with the new device.

Người dùng thiết bị trợ thính báo cáo khả năng nghe được tuyệt vời với thiết bị mới.

acoustic panels dramatically improved the hearability of the conference room.

Các tấm cách âm đã cải thiện đáng kể khả năng nghe được của phòng hội nghị.

the hearability rating of this audio system surpasses all competitors.

Xếp hạng khả năng nghe được của hệ thống âm thanh này vượt qua tất cả các đối thủ cạnh tranh.

microphone positioning plays a crucial role in determining hearability quality.

Vị trí micro rất quan trọng trong việc xác định chất lượng khả năng nghe được.

the company conducted extensive hearability research before launching the product.

Công ty đã tiến hành nghiên cứu khả năng nghe được rộng rãi trước khi ra mắt sản phẩm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay