heartseed

[Mỹ]/hɑːt siːd/
[Anh]/hɑːrt siːd/

Dịch

n. một loại cây leo thuộc chi Cardiospermum, còn được gọi là dây nhện hoặc hạt của nó.
Các dạng của từ
số nhiềuheartseeds

Cụm từ & Cách kết hợp

heartseed blooms

Việt Nam

plant heartseed

Việt Nam

heartseed grows

Việt Nam

heartseeds of love

Việt Nam

heartseeding hope

Việt Nam

she heartseeded

Việt Nam

sow heartseeds

Việt Nam

heartseeds of passion

Việt Nam

planting heartseeds

Việt Nam

heartseeds within

Việt Nam

Câu ví dụ

the herbalist carefully harvested the rare heartseed from the mountain garden.

Bác sĩ thảo dược đã cẩn thận thu hoạch hạt tim quý hiếm từ vườn núi.

heartseed extract is known for its powerful healing properties.

Dịch chiết hạt tim được biết đến với đặc tính chữa lành mạnh mẽ.

many traditional medicine practitioners use heartseed in their treatments.

Nhiều chuyên gia y học cổ truyền sử dụng hạt tim trong các phương pháp điều trị của họ.

the ancient scrolls described the sacred heartseed ceremony.

Các cuộn giấy cổ xưa đã mô tả nghi lễ thiêng liêng của hạt tim.

heartseed oil can be applied topically for muscle relief.

Dầu hạt tim có thể được thoa trực tiếp lên da để giảm đau cơ.

farmers have been cultivating heartseed for generations.

Nông dân đã trồng hạt tim qua nhiều thế hệ.

the heartseed supplement helped improve her cardiovascular health.

Bổ sung hạt tim đã giúp cải thiện sức khỏe tim mạch của cô ấy.

scientists are studying the active compounds in heartseed.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu các hợp chất hoạt tính trong hạt tim.

heartseed powder is often mixed with honey for consumption.

Bột hạt tim thường được trộn với mật ong để sử dụng.

the temple garden was filled with blooming heartseed plants.

Vườn chùa đầy ắp những cây hạt tim đang nở hoa.

heartseed capsules provide a convenient way to consume this herb.

Viên nang hạt tim cung cấp một cách tiện lợi để tiêu thụ loại thảo dược này.

some believe heartseed can restore emotional balance.

Một số người cho rằng hạt tim có thể khôi phục sự cân bằng cảm xúc.

the healing center offers heartseed therapy sessions.

Tâm lý trị liệu cung cấp các buổi trị liệu bằng hạt tim.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay