| số nhiều | hectometers |
hectometer measurement
đo thước mét
hectometer scale
thang thước mét
hectometer distance
khoảng cách thước mét
hectometer conversion
chuyển đổi thước mét
hectometer unit
đơn vị thước mét
hectometer range
phạm vi thước mét
hectometer graph
biểu đồ thước mét
hectometer area
diện tích thước mét
hectometer length
độ dài thước mét
hectometer plot
vẽ đồ thị thước mét
the distance between the two cities is approximately five hectometers.
khoảng cách giữa hai thành phố là khoảng năm hectomet.
he measured the height of the hill in hectometers.
anh ấy đã đo chiều cao của ngọn đồi bằng hectomet.
the new park covers an area of 20 hectometers.
vườn công viên mới có diện tích 20 hectomet.
we need to convert kilometers into hectometers for the project.
chúng tôi cần chuyển đổi kilomét thành hectomet cho dự án.
the marathon route is marked every hectometer.
mỗi hectomet trên đường chạy marathon đều được đánh dấu.
she ran a distance of 3 hectometers in the race.
cô ấy đã chạy được quãng đường 3 hectomet trong cuộc đua.
the map shows the scale in hectometers.
bản đồ cho biết tỷ lệ theo hectomet.
he calculated the area in hectometers for the land survey.
anh ấy đã tính toán diện tích theo hectomet cho cuộc khảo sát đất đai.
one hectometer equals 100 meters.
một hectomet bằng 100 mét.
the forest extends over several hectometers of land.
khu rừng trải dài trên nhiều hectomet đất.
hectometer measurement
đo thước mét
hectometer scale
thang thước mét
hectometer distance
khoảng cách thước mét
hectometer conversion
chuyển đổi thước mét
hectometer unit
đơn vị thước mét
hectometer range
phạm vi thước mét
hectometer graph
biểu đồ thước mét
hectometer area
diện tích thước mét
hectometer length
độ dài thước mét
hectometer plot
vẽ đồ thị thước mét
the distance between the two cities is approximately five hectometers.
khoảng cách giữa hai thành phố là khoảng năm hectomet.
he measured the height of the hill in hectometers.
anh ấy đã đo chiều cao của ngọn đồi bằng hectomet.
the new park covers an area of 20 hectometers.
vườn công viên mới có diện tích 20 hectomet.
we need to convert kilometers into hectometers for the project.
chúng tôi cần chuyển đổi kilomét thành hectomet cho dự án.
the marathon route is marked every hectometer.
mỗi hectomet trên đường chạy marathon đều được đánh dấu.
she ran a distance of 3 hectometers in the race.
cô ấy đã chạy được quãng đường 3 hectomet trong cuộc đua.
the map shows the scale in hectometers.
bản đồ cho biết tỷ lệ theo hectomet.
he calculated the area in hectometers for the land survey.
anh ấy đã tính toán diện tích theo hectomet cho cuộc khảo sát đất đai.
one hectometer equals 100 meters.
một hectomet bằng 100 mét.
the forest extends over several hectometers of land.
khu rừng trải dài trên nhiều hectomet đất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay