hector

[Mỹ]/ˈhektə(r)/
[Anh]/ˈhektər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. đe dọa hoặc bắt nạt
n. một người hay hăm dọa hoặc đe dọa
vt. đe dọa hoặc bắt nạt
Word Forms
hiện tại phân từhectoring
quá khứ phân từhectored
thì quá khứhectored
ngôi thứ ba số íthectors
số nhiềuhectors

Cụm từ & Cách kết hợp

hector and bully

héctor và bully

hectoring behavior

hành vi hăm dọa

Câu ví dụ

where's Hector, by the by?.

Hector ở đâu vậy, dù sao đi nữa?

to hector a person into (doing)

ép buộc ai đó (làm điều gì đó)

You wear hector’s cloak.

Bạn mặc áo choàng của Hector.

She does now and then hector a little.

Cô ấy đôi khi hằn học một chút.

he looked at Hector before bowing grave thanks.

anh ta nhìn Hector trước khi cúi chào trọng thể.

she doesn't hector us about giving up things.

Cô ấy không trách móc chúng tôi về việc từ bỏ mọi thứ.

Hector is a man who is simply perverted by his time.

Hector là một người đàn ông đơn giản bị tha hóa bởi thời đại của mình.

Synonyms bludgeon, bluster, ||bounce, browbeat, bulldoze, bully, bullyrag, cow, dragoon, hector, ||ruffle, strong-arm, terrorize

Từ đồng nghĩa: bludgeon, bluster, ||bounce, browbeat, bulldoze, bully, bullyrag, cow, dragoon, hector, ||ruffle, strong-arm, terrorize

Ví dụ thực tế

The book is slightly technical, eminently readable, consistently shocking, occasionally hectoring and unapologetically polemical.

Cuốn sách hơi kỹ thuật, rất dễ đọc, thường xuyên gây sốc, đôi khi ra vẻ giáo huấn và không xin lỗi khi thể hiện quan điểm mạnh mẽ.

Nguồn: The Economist - Arts

Probing questions can be effective without being hectoring.

Những câu hỏi thăm dò có thể hiệu quả mà không cần ra vẻ giáo huấn.

Nguồn: BBC Listening September 2015 Collection

First, as per Bengies' rules, the 1950s was a hectoring time.

Thứ nhất, theo các quy tắc của Bengies, những năm 1950 là một thời kỳ ra vẻ giáo huấn.

Nguồn: The Economist (Summary)

Health structure, health hector, health structure is very poor due to the different reasons.

Cấu trúc sức khỏe, sức khỏe ra vẻ giáo huấn, cấu trúc sức khỏe rất kém do nhiều lý do khác nhau.

Nguồn: VOA Standard English - Middle East

Why should Iran or North Korea, for instance, listen to him hector them about their nuclear weapons programmes?

Tại sao Iran hoặc Triều Tiên, ví dụ, lại nghe ông ta ra vẻ giáo huấn về các chương trình vũ khí hạt nhân của họ?

Nguồn: The Economist - Comprehensive

It may take a day to cut a hector forest, but to rebuild it, it takes about 20 years.

Có thể mất một ngày để chặt một khu rừng, nhưng để tái tạo lại nó, có thể mất khoảng 20 năm.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2023 Collection

Finch, carter's going right into hector's shop.

Finch, Carter đang đi thẳng vào cửa hàng của Hector.

Nguồn: American TV series POI: Person of Interest Season 1

Finch, carter's called an e.s.u.Unit to hector's warehouse in queens.

Finch, Carter đã gọi một đơn vị ESU đến kho hàng của Hector ở Queens.

Nguồn: American TV series POI: Person of Interest Season 1

If hector puts up a fight, it could be dangerous.

Nếu Hector chống lại, có thể rất nguy hiểm.

Nguồn: American TV series POI: Person of Interest Season 1

She first conjured them up as a child while enduring bullying at school and hectoring at home.

Cô ấy lần đầu tiên tưởng tượng ra chúng khi còn nhỏ, phải chịu sự bắt nạt ở trường và bị ra vẻ giáo huấn ở nhà.

Nguồn: The Economist Culture

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay