hellbender

[Mỹ]/ˈhɛlˌbɛndə/
[Anh]/ˈhɛlˌbɛndər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loài kỳ nhông lớn sống dưới nước có nguồn gốc từ Bắc Mỹ; một thuật ngữ chỉ người say rượu
Word Forms
số nhiềuhellbenders

Cụm từ & Cách kết hợp

hellbender habitat

môi trường sống của hellbender

hellbender population

dân số hellbender

hellbender species

loài hellbender

hellbender conservation

bảo tồn hellbender

hellbender research

nghiên cứu hellbender

hellbender diet

chế độ ăn của hellbender

hellbender breeding

sinh sản hellbender

hellbender behavior

hành vi của hellbender

hellbender habitat loss

mất môi trường sống của hellbender

hellbender tracking

theo dõi hellbender

Câu ví dụ

the hellbender is a unique aquatic salamander.

con kỳ đà nước là một loài kỳ nham thủy sinh độc đáo.

scientists study the hellbender to understand its habitat.

các nhà khoa học nghiên cứu kỳ đà nước để hiểu về môi trường sống của nó.

hellbenders are important indicators of water quality.

kỳ đà nước là những chỉ báo quan trọng về chất lượng nước.

conservation efforts are crucial for the hellbender's survival.

các nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng đối với sự sống còn của kỳ đà nước.

many rivers are home to the hellbender population.

nhiều sông là nơi sinh sống của quần thể kỳ đà nước.

the hellbender can grow up to 29 inches long.

kỳ đà nước có thể dài tới 74 cm.

hellbenders have a flat body and loose skin.

kỳ đà nước có thân dẹt và da lỏng lẻo.

pollution threatens the hellbender's ecosystem.

ô nhiễm đe dọa hệ sinh thái của kỳ đà nước.

hellbenders are often called 'snot otters' due to their slimy skin.

kỳ đà nước thường được gọi là 'chồn nhầy' vì da của chúng nhờn.

protecting hellbenders helps maintain aquatic biodiversity.

bảo vệ kỳ đà nước giúp duy trì đa dạng sinh học dưới nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay