heterocycle

[Mỹ]/ˈhɛtərəʊˌsaɪkəl/
[Anh]/ˈhɛtərəˌsaɪkəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hợp chất vòng chứa ít nhất hai nguyên tố khác nhau như là thành viên của vòng của nó
Các dạng của từ
số nhiềuheterocycles

Cụm từ & Cách kết hợp

heterocycle compound

hợp chất dị vòng

heterocycle formation

sự hình thành dị vòng

heterocycle synthesis

nguyên hợp dị vòng

heterocycle ring

vòng dị vòng

heterocycle chemistry

hóa học dị vòng

heterocycle derivatives

dẫn xuất dị vòng

heterocycle reaction

phản ứng dị vòng

heterocycle properties

tính chất dị vòng

heterocycle analysis

phân tích dị vòng

heterocycle applications

ứng dụng của dị vòng

Câu ví dụ

heterocycles are important in medicinal chemistry.

các heterocycle rất quan trọng trong hóa học y học.

researchers are exploring new heterocycle synthesis methods.

các nhà nghiên cứu đang khám phá các phương pháp tổng hợp heterocycle mới.

heterocycles can enhance the biological activity of drugs.

các heterocycle có thể tăng cường hoạt tính sinh học của thuốc.

some heterocycles are used as building blocks in organic synthesis.

một số heterocycle được sử dụng như các khối xây dựng trong tổng hợp hữu cơ.

the study of heterocycles is a growing field in chemistry.

nghiên cứu về heterocycle là một lĩnh vực đang phát triển trong hóa học.

heterocycles can exhibit unique electronic properties.

các heterocycle có thể thể hiện các đặc tính điện tử độc đáo.

understanding heterocycles is crucial for drug design.

hiểu về heterocycle rất quan trọng cho thiết kế thuốc.

heterocycles are often found in dyes and pigments.

các heterocycle thường được tìm thấy trong thuốc nhuộm và thuốc màu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay