hexagonal

[Mỹ]/hek'sæɡənəl/
[Anh]/hɛk'sægənl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có sáu cạnh hoặc sáu góc.

Cụm từ & Cách kết hợp

hexagonal shape

hình lục giác

hexagonal structure

cấu trúc lục giác

hexagonal system

hệ lục giác

hexagonal nut

đai ốc lục giác

Câu ví dụ

a crystal structure with hexagonal symmetry.

một cấu trúc tinh thể có đối xứng hình lục giác.

As improving, cheap and easy synthesized soft template- “Sodium caprylate-Decanol-Water” reverse hexagonal liquid crystal was used in this way.

Như cải tiến, khuôn mẫu mềm tổng hợp rẻ và dễ dàng - “Sodium caprylate-Decanol-Water” tinh thể lỏng lập phương đảo lục giác đã được sử dụng theo cách này.

Mimetite group minerals are a group of isomorphic series minerals with hexagonal system,which include mimetite,vanadinite and pyromorphite.

Khoáng vật nhóm mimetite là một nhóm các khoáng vật đẳng cấu với hệ lục giác, bao gồm mimetite, vanadinite và pyromorphite.

Analogous to a sundog or parhelion, the paraselene is produced by moonlight shining through thin, hexagonal-shaped ice crystals in high cirrus clouds.

Tương tự như một sundog hoặc parhelion, paraselene được tạo ra bởi ánh trăng xuyên qua những tinh thể băng mỏng, hình lục giác trong những đám mây cirrus cao.

The honeycomb structure is made up of hexagonal cells.

Cấu trúc tổ ong được tạo thành từ các ô lục giác.

The soccer ball is made of hexagonal and pentagonal panels.

Quả bóng đá được làm từ các tấm lục giác và ngũ giác.

The garden was designed with a hexagonal pattern for the pathways.

Khu vườn được thiết kế với họa tiết lục giác cho các lối đi.

The crystal exhibited a hexagonal shape under the microscope.

Tinh thể thể hiện hình dạng lục giác dưới kính hiển vi.

The new building features a unique hexagonal design.

Tòa nhà mới có thiết kế lục giác độc đáo.

The beehive is composed of hexagonal cells where bees store honey.

Tổ ong được tạo thành từ các ô lục giác, nơi ong thợ lưu trữ mật ong.

The artist created a beautiful mosaic using hexagonal tiles.

Nghệ sĩ đã tạo ra một bức tranh khảm đẹp bằng cách sử dụng các viên gạch lục giác.

The conference room tables were arranged in a hexagonal formation.

Bàn phòng hội nghị được sắp xếp theo hình thức lục giác.

The packaging for the new product featured a hexagonal box design.

Bao bì cho sản phẩm mới có thiết kế hộp lục giác.

The snowflake had a hexagonal symmetry when viewed under a microscope.

Hạt tuyết có tính đối xứng lục giác khi nhìn dưới kính hiển vi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay