hibbing

[Mỹ]/ˈhɪbɪŋ/
[Anh]/ˈhɪbɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành phố ở Minnesota, Hoa Kỳ
Các dạng của từ
số nhiềuhibbings

Cụm từ & Cách kết hợp

hibbing around

Vietnamese_translation

hibbing about

Vietnamese_translation

stop hibbing

Vietnamese_translation

hibbing it

Vietnamese_translation

constant hibbing

Vietnamese_translation

hibbing motion

Vietnamese_translation

no hibbing

Vietnamese_translation

keep hibbing

Vietnamese_translation

hibbing behavior

Vietnamese_translation

habbing and hibbing

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

her constant hibbing during the meeting made it difficult to concentrate.

Việc cô ấy liên tục hibernation trong cuộc họp khiến việc tập trung trở nên khó khăn.

the cat's soft hibbing indicated she was ready for her afternoon nap.

Âm thanh nhẹ nhàng của con mèo hibernation cho thấy nó đã sẵn sàng cho giấc ngủ trưa.

winter mornings always trigger my seasonal hibbing tendency.

Các buổi sáng mùa đông luôn kích hoạt xu hướng hibernation theo mùa của tôi.

the baby's gentle hibbing sounds eventually lulled her to sleep.

Âm thanh nhẹ nhàng của bé hibernation cuối cùng đã khiến cô ấy入睡.

his hibbing fits were so loud they echoed through the quiet library.

Các cơn hibernation của anh ấy ồn đến mức vang vọng khắp thư viện yên tĩnh.

i found his hibbing habit rather adorable and endearing.

Tôi thấy thói quen hibernation của anh ấy khá dễ thương và đáng yêu.

the movie's dull narrative sparked a collective hibbing reaction from the audience.

Truyện phim nhàm chán đã gây ra một phản ứng hibernation tập thể từ khán giả.

her morning hibbing ritual involved multiple cups of steaming coffee.

Thói quen hibernation buổi sáng của cô ấy bao gồm nhiều tách cà phê đang sôi.

the unexpected hibbing spell caught her completely off guard during the presentation.

Chiếc áo hibernation bất ngờ đã hoàn toàn bắt cô ấy bất ngờ trong bài thuyết trình.

his chronic hibbing pattern showed no signs of improving.

Mô hình hibernation mãn tính của anh ấy không có dấu hiệu cải thiện.

the professor's boring lecture caused widespread hibbing among students.

Bài giảng nhàm chán của giáo sư đã gây ra sự hibernation lan rộng trong sinh viên.

her hibbing episodes became more frequent as the day wore on.

Các cơn hibernation của cô ấy trở nên thường xuyên hơn khi ngày trôi qua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay