hies

[Mỹ]/haɪ/
[Anh]/haɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. thúc giục; đi nhanh

vi. vội vàng; thúc giục

Cụm từ & Cách kết hợp

hie away

hie away

hie thee hence

hie thee hence

Câu ví dụ

I hied me to a winehouse.

Tôi đã lén đến một quán rượu.

Who are the -thies on the platform?

Những người -thies nào trên nền tảng?

He hied himself to the hospital.

Anh ta lén đến bệnh viện.

I hied down to New Orleans.

Tôi lén xuống New Orleans.

Popular -thies are on her side.

Những người -thies phổ biến ở bên cô ấy.

/ngo khieu sao hie,dzo iou vae?

/ngo khieu sao hie,dzo iou vae?

He hied himself to the post office for his express mail.

Anh ta lén đến bưu điện để lấy thư nhanh của mình.

Objective To explore the dynamic changes of somatostatin(SS), triiodothyronine (T3), thyroxine (T4) and thyrotropic hormone in serum (TSH) in neonates with hypoxic-ishemic encephalopathy (HIE).

Mục tiêu: Khám phá những thay đổi động học của somatostatin (SS), triiodothyronine (T3), thyroxine (T4) và hormone kích thích tuyến giáp trong máu (TSH) ở trẻ sơ sinh bị bệnh não thiếu oxy - thiếu máu (HIE).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay