high-mindedness

[Mỹ]/[ˈhaɪˈmaɪndɪdnəs]/
[Anh]/[ˈhaɪˈmaɪndɪdnəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự ưu việt về tinh thần; lý tưởng cao cả; lý tưởng chủ nghĩa; xu hướng quá mức lý tưởng hoặc tự cho mình đúng.
Các dạng của từ
số nhiềuhigh-mindednesses

Cụm từ & Cách kết hợp

high-mindedness prevails

Vietnamese_translation

displaying high-mindedness

Vietnamese_translation

lacking high-mindedness

Vietnamese_translation

with high-mindedness

Vietnamese_translation

rewarding high-mindedness

Vietnamese_translation

rejecting high-mindedness

Vietnamese_translation

air of high-mindedness

Vietnamese_translation

espousing high-mindedness

Vietnamese_translation

criticizing high-mindedness

Vietnamese_translation

rewarded for high-mindedness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

she approached the situation with a remarkable degree of high-mindedness, prioritizing fairness above all else.

Cô ấy đã tiếp cận tình huống với một mức độ cao cả đáng khen ngợi, đặt công bằng lên hàng đầu.

his high-mindedness in refusing the bribe demonstrated his integrity.

Sự cao cả của anh ấy khi từ chối hối lộ đã chứng minh nhân cách của anh ấy.

despite the personal cost, she maintained her high-mindedness and stood by her principles.

Dù phải chịu tổn thất cá nhân, cô ấy vẫn giữ được sự cao cả và kiên định với nguyên tắc của mình.

the politician's sudden lack of high-mindedness disappointed many supporters.

Sự thiếu vắng đột ngột sự cao cả của chính trị gia này đã làm thất vọng nhiều người ủng hộ.

he criticized the company's ruthless tactics, displaying a certain high-mindedness.

Anh ấy chỉ trích các chiến thuật tàn nhẫn của công ty, thể hiện một chút cao cả.

the judge ruled fairly, showing a commendable level of high-mindedness.

Tòa án phán quyết công bằng, thể hiện một mức độ cao cả đáng khen ngợi.

it's easy to preach high-mindedness, but harder to practice it.

Dễ dàng để rao giảng về sự cao cả, nhưng khó hơn để thực hành nó.

her high-mindedness inspired others to act with greater integrity.

Sự cao cả của cô ấy đã truyền cảm hứng cho người khác hành động với sự chính trực hơn.

the debate revealed a stark contrast in their levels of high-mindedness.

Trận tranh luận đã phơi bày sự khác biệt rõ rệt trong mức độ cao cả của họ.

he valued honesty and integrity above all, a testament to his high-mindedness.

Anh ấy coi trọng sự trung thực và chính trực hơn cả, là bằng chứng cho sự cao cả của anh ấy.

the company's high-mindedness in supporting local charities was widely praised.

Sự cao cả của công ty trong việc ủng hộ các quỹ từ thiện địa phương đã được khen ngợi rộng rãi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay