highboard

[Mỹ]/ˈhaɪbɔːd/
[Anh]/ˈhaɪbɔːrd/

Dịch

Word Forms
số nhiềuhighboards

Cụm từ & Cách kết hợp

highboard diving

bơi nhảy trên kết cảo

the highboard

kết cao

highboard competition

cuộc thi bơi nhảy trên kết cảo

highboard champion

hoạ viễn vốn nhảy trên kết cảo

highboard jump

nhảy nhảy trên kết cảo

highboard skills

kỹ năng bơi nhảy trên kết cảo

highboard training

tập huấn bơi nhảy trên kết cảo

on the highboard

trên kết cao

highboard athlete

voản viễn bơi nhảy trên kết cảo

highboard sport

môn thể thao bơi nhảy trên kết cảo

Câu ví dụ

the diver stood nervously on the highboard, surveying the water below.

Người thợ lặn đứng trên bục cao một cách bồn chồn, quan sát mặt nước bên dưới.

she took a deep breath before diving off the highboard.

Cô ấy hít một hơi thật sâu trước khi nhảy xuống từ bục cao.

the highboard competition attracted participants from around the world.

Giải đấu bục cao đã thu hút những người tham gia từ khắp nơi trên thế giới.

he has been practicing highboard diving for five years.

Anh ấy đã tập luyện lặn bục cao trong năm năm.

the crowd held their breath as the athlete approached the highboard.

Khán giả nín thở khi vận động viên tiến đến bục cao.

fear of the highboard prevented her from attempting the dive.

Sợ bục cao khiến cô ấy không thể thực hiện cú nhảy.

the coach taught him how to position his body on the highboard.

Huấn luyện viên dạy anh ấy cách đặt cơ thể lên bục cao.

after weeks of training, he finally mastered the highboard.

Sau nhiều tuần tập luyện, cuối cùng anh ấy đã làm chủ được bục cao.

the highboard event was the highlight of the swimming championships.

Sự kiện bục cao là điểm nhấn của giải vô địch bơi lội.

she climbed up to the highboard platform with determination.

Cô ấy leo lên bục cao với sự quyết tâm.

the springiness of the highboard helped him achieve great height.

Độ đàn hồi của bục cao giúp anh ấy đạt được chiều cao lớn.

spectators watched in awe as the diver performed flips off the highboard.

Khán giả xem với vẻ kinh ngạc khi người thợ lặn thực hiện các động tác nhào lộn từ bục cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay