| số nhiều | higher-ups |
higher-up approval
sự chấp thuận của cấp trên
talk to higher-ups
nói chuyện với cấp trên
higher-up position
vị trí cấp cao
bother higher-ups
làm phiền cấp trên
influencing higher-ups
tác động đến cấp trên
report to higher-ups
báo cáo với cấp trên
higher-up management
quản lý cấp cao
appease higher-ups
xoa dịu cấp trên
consult higher-ups
tham khảo ý kiến cấp trên
impress higher-ups
để lại ấn tượng với cấp trên
i need to get approval from a higher-up before proceeding.
Tôi cần được sự chấp thuận của cấp trên trước khi tiến hành.
she's a rising star and will likely be a higher-up soon.
Cô ấy là một ngôi sao đang lên và có khả năng sẽ trở thành cấp trên trong tương lai gần.
the higher-ups decided to postpone the project indefinitely.
Các cấp trên đã quyết định hoãn dự án vô thời hạn.
he reported the issue directly to a higher-up in the company.
Anh ấy báo cáo vấn đề trực tiếp cho cấp trên trong công ty.
it's difficult to get feedback from higher-ups on this proposal.
Khó khăn để nhận được phản hồi từ cấp trên về đề xuất này.
the team needs to impress the higher-ups to secure funding.
Đội ngũ cần gây ấn tượng với cấp trên để đảm bảo nguồn tài trợ.
she escalated the complaint to a higher-up in the department.
Cô ấy đã chuyển đơn khiếu nại lên cấp trên trong phòng ban.
the higher-ups are considering a major restructuring of the company.
Các cấp trên đang xem xét một sự tái cấu trúc lớn của công ty.
he's trying to network with higher-ups at the industry conference.
Anh ấy đang cố gắng kết nối với cấp trên tại hội nghị ngành.
the new policy was mandated by higher-ups in the government.
Chính sách mới được các cấp trên trong chính phủ yêu cầu.
she presented her findings to the higher-ups in a detailed report.
Cô ấy trình bày những phát hiện của mình với cấp trên trong một báo cáo chi tiết.
higher-up approval
sự chấp thuận của cấp trên
talk to higher-ups
nói chuyện với cấp trên
higher-up position
vị trí cấp cao
bother higher-ups
làm phiền cấp trên
influencing higher-ups
tác động đến cấp trên
report to higher-ups
báo cáo với cấp trên
higher-up management
quản lý cấp cao
appease higher-ups
xoa dịu cấp trên
consult higher-ups
tham khảo ý kiến cấp trên
impress higher-ups
để lại ấn tượng với cấp trên
i need to get approval from a higher-up before proceeding.
Tôi cần được sự chấp thuận của cấp trên trước khi tiến hành.
she's a rising star and will likely be a higher-up soon.
Cô ấy là một ngôi sao đang lên và có khả năng sẽ trở thành cấp trên trong tương lai gần.
the higher-ups decided to postpone the project indefinitely.
Các cấp trên đã quyết định hoãn dự án vô thời hạn.
he reported the issue directly to a higher-up in the company.
Anh ấy báo cáo vấn đề trực tiếp cho cấp trên trong công ty.
it's difficult to get feedback from higher-ups on this proposal.
Khó khăn để nhận được phản hồi từ cấp trên về đề xuất này.
the team needs to impress the higher-ups to secure funding.
Đội ngũ cần gây ấn tượng với cấp trên để đảm bảo nguồn tài trợ.
she escalated the complaint to a higher-up in the department.
Cô ấy đã chuyển đơn khiếu nại lên cấp trên trong phòng ban.
the higher-ups are considering a major restructuring of the company.
Các cấp trên đang xem xét một sự tái cấu trúc lớn của công ty.
he's trying to network with higher-ups at the industry conference.
Anh ấy đang cố gắng kết nối với cấp trên tại hội nghị ngành.
the new policy was mandated by higher-ups in the government.
Chính sách mới được các cấp trên trong chính phủ yêu cầu.
she presented her findings to the higher-ups in a detailed report.
Cô ấy trình bày những phát hiện của mình với cấp trên trong một báo cáo chi tiết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay