higher-up

[Mỹ]/ˈhaɪəˌʌp/
[Anh]/ˈhaɪərˌʌp/

Dịch

n. một người ở vị trí hoặc thứ bậc cao hơn
adj. của một thứ bậc hoặc vị trí cao hơn
Word Forms
số nhiềuhigher-ups

Cụm từ & Cách kết hợp

higher-up approval

sự chấp thuận của cấp trên

talk to higher-ups

nói chuyện với cấp trên

higher-up position

vị trí cấp cao

bother higher-ups

làm phiền cấp trên

influencing higher-ups

tác động đến cấp trên

report to higher-ups

báo cáo với cấp trên

higher-up management

quản lý cấp cao

appease higher-ups

xoa dịu cấp trên

consult higher-ups

tham khảo ý kiến cấp trên

impress higher-ups

để lại ấn tượng với cấp trên

Câu ví dụ

i need to get approval from a higher-up before proceeding.

Tôi cần được sự chấp thuận của cấp trên trước khi tiến hành.

she's a rising star and will likely be a higher-up soon.

Cô ấy là một ngôi sao đang lên và có khả năng sẽ trở thành cấp trên trong tương lai gần.

the higher-ups decided to postpone the project indefinitely.

Các cấp trên đã quyết định hoãn dự án vô thời hạn.

he reported the issue directly to a higher-up in the company.

Anh ấy báo cáo vấn đề trực tiếp cho cấp trên trong công ty.

it's difficult to get feedback from higher-ups on this proposal.

Khó khăn để nhận được phản hồi từ cấp trên về đề xuất này.

the team needs to impress the higher-ups to secure funding.

Đội ngũ cần gây ấn tượng với cấp trên để đảm bảo nguồn tài trợ.

she escalated the complaint to a higher-up in the department.

Cô ấy đã chuyển đơn khiếu nại lên cấp trên trong phòng ban.

the higher-ups are considering a major restructuring of the company.

Các cấp trên đang xem xét một sự tái cấu trúc lớn của công ty.

he's trying to network with higher-ups at the industry conference.

Anh ấy đang cố gắng kết nối với cấp trên tại hội nghị ngành.

the new policy was mandated by higher-ups in the government.

Chính sách mới được các cấp trên trong chính phủ yêu cầu.

she presented her findings to the higher-ups in a detailed report.

Cô ấy trình bày những phát hiện của mình với cấp trên trong một báo cáo chi tiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay