hirable candidates
ứng viên có thể tuyển dụng
hirable skills
kỹ năng có thể tuyển dụng
hirable talent
tài năng có thể tuyển dụng
hirable positions
vị trí có thể tuyển dụng
hirable workforce
lực lượng lao động có thể tuyển dụng
hirable employees
nhân viên có thể tuyển dụng
hirable applicants
người nộp đơn có thể tuyển dụng
hirable professionals
những người làm việc chuyên nghiệp có thể tuyển dụng
hirable resources
nguồn lực có thể tuyển dụng
hirable individuals
các cá nhân có thể tuyển dụng
the company is looking for hirable candidates.
công ty đang tìm kiếm các ứng viên có khả năng tuyển dụng.
she has a list of hirable skills on her resume.
cô ấy có một danh sách các kỹ năng có thể tuyển dụng trên hồ sơ của mình.
many hirable positions are available in the tech industry.
có rất nhiều vị trí có thể tuyển dụng trong ngành công nghệ.
he is considered a highly hirable individual.
anh ấy được coi là một cá nhân rất có khả năng tuyển dụng.
employers often seek hirable traits in candidates.
các nhà tuyển dụng thường tìm kiếm các phẩm chất có thể tuyển dụng ở ứng viên.
having a good degree makes you more hirable.
có bằng tốt khiến bạn trở nên có khả năng tuyển dụng hơn.
she attended workshops to become more hirable.
cô ấy đã tham gia các hội thảo để trở nên có khả năng tuyển dụng hơn.
networking can help you find hirable opportunities.
mạng lưới có thể giúp bạn tìm thấy các cơ hội có thể tuyển dụng.
his experience makes him a hirable asset.
kinh nghiệm của anh ấy khiến anh ấy trở thành một tài sản có thể tuyển dụng.
they offer training programs for hirable skills.
họ cung cấp các chương trình đào tạo cho các kỹ năng có thể tuyển dụng.
hirable candidates
ứng viên có thể tuyển dụng
hirable skills
kỹ năng có thể tuyển dụng
hirable talent
tài năng có thể tuyển dụng
hirable positions
vị trí có thể tuyển dụng
hirable workforce
lực lượng lao động có thể tuyển dụng
hirable employees
nhân viên có thể tuyển dụng
hirable applicants
người nộp đơn có thể tuyển dụng
hirable professionals
những người làm việc chuyên nghiệp có thể tuyển dụng
hirable resources
nguồn lực có thể tuyển dụng
hirable individuals
các cá nhân có thể tuyển dụng
the company is looking for hirable candidates.
công ty đang tìm kiếm các ứng viên có khả năng tuyển dụng.
she has a list of hirable skills on her resume.
cô ấy có một danh sách các kỹ năng có thể tuyển dụng trên hồ sơ của mình.
many hirable positions are available in the tech industry.
có rất nhiều vị trí có thể tuyển dụng trong ngành công nghệ.
he is considered a highly hirable individual.
anh ấy được coi là một cá nhân rất có khả năng tuyển dụng.
employers often seek hirable traits in candidates.
các nhà tuyển dụng thường tìm kiếm các phẩm chất có thể tuyển dụng ở ứng viên.
having a good degree makes you more hirable.
có bằng tốt khiến bạn trở nên có khả năng tuyển dụng hơn.
she attended workshops to become more hirable.
cô ấy đã tham gia các hội thảo để trở nên có khả năng tuyển dụng hơn.
networking can help you find hirable opportunities.
mạng lưới có thể giúp bạn tìm thấy các cơ hội có thể tuyển dụng.
his experience makes him a hirable asset.
kinh nghiệm của anh ấy khiến anh ấy trở thành một tài sản có thể tuyển dụng.
they offer training programs for hirable skills.
họ cung cấp các chương trình đào tạo cho các kỹ năng có thể tuyển dụng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay