hitchrack

[Mỹ]/ˈhɪtʃræk/
[Anh]/ˈhɪtʃræk/

Dịch

n. một khung để bảo vệ ngựa hoặc phương tiện.
Word Forms
số nhiềuhitchracks

Cụm từ & Cách kết hợp

hitchrack installation

lắp đặt hitchrack

hitchrack accessories

phụ kiện hitchrack

hitchrack options

tùy chọn hitchrack

hitchrack design

thiết kế hitchrack

hitchrack features

tính năng hitchrack

hitchrack capacity

dung lượng hitchrack

hitchrack types

các loại hitchrack

hitchrack maintenance

bảo trì hitchrack

hitchrack safety

an toàn hitchrack

hitchrack removal

tháo hitchrack

Câu ví dụ

the hitchrack on the back of my truck holds my bicycles securely.

Giá treo xe đạp trên chiếc xe tải của tôi giữ xe đạp của tôi an toàn.

we installed a new hitchrack to carry our camping gear.

Chúng tôi đã lắp đặt một giá treo mới để chở đồ cắm trại của chúng tôi.

make sure the hitchrack is properly attached before driving.

Hãy chắc chắn rằng giá treo được gắn chặt đúng cách trước khi lái xe.

the hitchrack can support up to four bikes at once.

Giá treo có thể hỗ trợ tối đa bốn chiếc xe đạp cùng một lúc.

he forgot to remove the hitchrack after the trip.

Anh ấy quên tháo giá treo sau chuyến đi.

her new car came with a built-in hitchrack.

Chiếc xe mới của cô ấy đi kèm với giá treo tích hợp.

we often use the hitchrack for family outings.

Chúng tôi thường sử dụng giá treo cho các chuyến đi gia đình.

the hitchrack was damaged during the last road trip.

Giá treo bị hư hỏng trong chuyến đi đường dài cuối cùng.

he bought a hitchrack that folds up for easy storage.

Anh ấy đã mua một giá treo có thể gấp lại để dễ dàng cất giữ.

using a hitchrack makes transporting equipment much easier.

Sử dụng giá treo giúp việc vận chuyển thiết bị dễ dàng hơn nhiều.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay