hobbin

[Mỹ]//
[Anh]//

Dịch

n. danh từ riêng
Các dạng của từ
số nhiềuhobbins

Cụm từ & Cách kết hợp

hobbin along

Vietnamese_translation

hobbin about

Vietnamese_translation

happy hobbin

Vietnamese_translation

hobbin around

Vietnamese_translation

hobbin time

Vietnamese_translation

hobbin through

Vietnamese_translation

morning hobbin

Vietnamese_translation

leisurely hobbin

Vietnamese_translation

hobbin together

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the hobbin danced through the moonlit forest, leaving trails of golden dust.

Con hobbin nhảy múa qua khu rừng dưới ánh trăng, để lại những dấu chân bụi vàng.

children whispered that hobbin lived beneath the old oak tree.

Các em nhỏ thì thầm rằng hobbin sống dưới gốc cây sồi cổ đại.

the hobbin sang sweet melodies that made flowers bloom overnight.

Con hobbin hát những giai điệu ngọt ngào khiến hoa nở rộ trong đêm.

grandmother warned us about the mischievous hobbin who stole shiny objects.

Bà nội cảnh báo chúng tôi về con hobbin nghịch ngợm chuyên trộm những vật sáng lấp lánh.

a tiny hobbin peeked from behind the mushroom, curious about the travelers.

Một con hobbin nhỏ nhìn từ phía sau nấm rơm, tò mò về những người du khách.

the hobbin left gifts of wild honey on the doorstep each morning.

Con hobbin để lại những món quà là mật ong hoang dã trên cửa mỗi sáng.

legends say the hobbin can grant one wishes if treated with kindness.

Người ta nói rằng hobbin có thể ban cho một ước nguyện nếu được đối xử tốt.

the forest seemed enchanted, as hobbin laughter echoed through the trees.

Rừng dường như bị phép thuật, tiếng cười của hobbin vang vọng khắp các tán cây.

she followed the hobbin path through the meadow, not knowing where it led.

Cô theo con đường của hobbin qua cánh đồng, không biết nó dẫn đến đâu.

the old book contained illustrations of hobbin playing ancient games.

Quyển sách cũ chứa những minh họa về hobbin chơi những trò chơi cổ xưa.

hobbin spirits were said to protect the village from harm.

Tinh thần hobbin được cho là bảo vệ làng mạc khỏi mọi tổn hại.

the hobbin disappeared at dawn, leaving only magical footprints behind.

Con hobbin biến mất vào lúc bình minh, chỉ để lại những dấu chân kỳ diệu phía sau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay