hocking goods
mua bán hàng hóa
hocking loan
cho vay
hocking deal
thỏa thuận
hocking items
hàng hóa
hocking shop
cửa hàng cầm đồ
hocking services
dịch vụ cầm đồ
hocking business
kinh doanh
hocking jewelry
trang sức
hocking assets
tài sản
hocking property
bất động sản
he was hocking his old guitar to pay for rent.
anh ấy đang bán rẻ cây đàn guitar cũ của mình để trả tiền thuê nhà.
she is hocking her designer handbag for some quick cash.
cô ấy đang bán rẻ chiếc túi xách hàng hiệu của mình để có một ít tiền mặt nhanh chóng.
they were hocking their collectibles at the flea market.
họ đang bán rẻ đồ sưu tầm của mình tại chợ trời.
he decided to start hocking items from his garage.
anh ấy quyết định bắt đầu bán rẻ đồ đạc từ gara của mình.
she felt guilty about hocking her grandmother's jewelry.
cô ấy cảm thấy có lỗi khi bán rẻ đồ trang sức của bà cô.
he was hocking his video games to buy a new console.
anh ấy đang bán rẻ trò chơi điện tử của mình để mua một bảng điều khiển mới.
she was hocking her bicycle to afford a train ticket.
cô ấy đang bán rẻ chiếc xe đạp của mình để có thể mua vé tàu.
he is always hocking his old books at the bookstore.
anh ấy luôn bán rẻ sách cũ của mình tại cửa hàng sách.
they thought about hocking their old furniture for extra money.
họ nghĩ về việc bán rẻ đồ nội thất cũ của mình để có thêm tiền.
she was hocking her artwork to support her travels.
cô ấy đang bán rẻ tác phẩm nghệ thuật của mình để hỗ trợ cho những chuyến đi của mình.
hocking goods
mua bán hàng hóa
hocking loan
cho vay
hocking deal
thỏa thuận
hocking items
hàng hóa
hocking shop
cửa hàng cầm đồ
hocking services
dịch vụ cầm đồ
hocking business
kinh doanh
hocking jewelry
trang sức
hocking assets
tài sản
hocking property
bất động sản
he was hocking his old guitar to pay for rent.
anh ấy đang bán rẻ cây đàn guitar cũ của mình để trả tiền thuê nhà.
she is hocking her designer handbag for some quick cash.
cô ấy đang bán rẻ chiếc túi xách hàng hiệu của mình để có một ít tiền mặt nhanh chóng.
they were hocking their collectibles at the flea market.
họ đang bán rẻ đồ sưu tầm của mình tại chợ trời.
he decided to start hocking items from his garage.
anh ấy quyết định bắt đầu bán rẻ đồ đạc từ gara của mình.
she felt guilty about hocking her grandmother's jewelry.
cô ấy cảm thấy có lỗi khi bán rẻ đồ trang sức của bà cô.
he was hocking his video games to buy a new console.
anh ấy đang bán rẻ trò chơi điện tử của mình để mua một bảng điều khiển mới.
she was hocking her bicycle to afford a train ticket.
cô ấy đang bán rẻ chiếc xe đạp của mình để có thể mua vé tàu.
he is always hocking his old books at the bookstore.
anh ấy luôn bán rẻ sách cũ của mình tại cửa hàng sách.
they thought about hocking their old furniture for extra money.
họ nghĩ về việc bán rẻ đồ nội thất cũ của mình để có thêm tiền.
she was hocking her artwork to support her travels.
cô ấy đang bán rẻ tác phẩm nghệ thuật của mình để hỗ trợ cho những chuyến đi của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay