| số nhiều | hoggarts |
the hoggart needed cleaning after the pigs escaped.
Hoggart cần được vệ sinh sau khi lợn trốn thoát.
old macdonald kept his hoggart in disrepair.
Old Macdonald để hoggart của mình xuống cấp.
the farmer complained about the smell from the neighboring hoggart.
Nông dân phàn nàn về mùi hôi từ hoggart bên cạnh.
children were warned to stay away from the hoggart.
Trẻ em được cảnh báo không nên đến gần hoggart.
the hoggart fell into disuse after the farm closed.
Hoggart rơi vào tình trạng không còn được sử dụng sau khi nông trại đóng cửa.
muddy boots were required when entering the hoggart.
Giày bùn là bắt buộc khi bước vào hoggart.
the hoggart had been there for generations.
Hoggart đã tồn tại từ nhiều thế hệ trước.
neighbors complained about the hoggart's unpleasant odor.
Người hàng xóm phàn nàn về mùi khó chịu từ hoggart.
farmers often neglected the hoggart during winter months.
Nông dân thường bỏ bê hoggart vào những tháng mùa đông.
the old stone hoggart still stood behind the barn.
Hoggart bằng đá cũ vẫn còn đứng phía sau chuồng trại.
local teenagers dared each other to enter the abandoned hoggart.
Các thanh thiếu niên địa phương dám nhau đi vào hoggart bỏ hoang.
the hoggart's wooden fence had rotted through.
Chuồng gỗ của hoggart đã mục nát.
the hoggart needed new fencing to contain the livestock.
Hoggart cần hàng rào mới để giữ lại gia súc.
the hoggart needed cleaning after the pigs escaped.
Hoggart cần được vệ sinh sau khi lợn trốn thoát.
old macdonald kept his hoggart in disrepair.
Old Macdonald để hoggart của mình xuống cấp.
the farmer complained about the smell from the neighboring hoggart.
Nông dân phàn nàn về mùi hôi từ hoggart bên cạnh.
children were warned to stay away from the hoggart.
Trẻ em được cảnh báo không nên đến gần hoggart.
the hoggart fell into disuse after the farm closed.
Hoggart rơi vào tình trạng không còn được sử dụng sau khi nông trại đóng cửa.
muddy boots were required when entering the hoggart.
Giày bùn là bắt buộc khi bước vào hoggart.
the hoggart had been there for generations.
Hoggart đã tồn tại từ nhiều thế hệ trước.
neighbors complained about the hoggart's unpleasant odor.
Người hàng xóm phàn nàn về mùi khó chịu từ hoggart.
farmers often neglected the hoggart during winter months.
Nông dân thường bỏ bê hoggart vào những tháng mùa đông.
the old stone hoggart still stood behind the barn.
Hoggart bằng đá cũ vẫn còn đứng phía sau chuồng trại.
local teenagers dared each other to enter the abandoned hoggart.
Các thanh thiếu niên địa phương dám nhau đi vào hoggart bỏ hoang.
the hoggart's wooden fence had rotted through.
Chuồng gỗ của hoggart đã mục nát.
the hoggart needed new fencing to contain the livestock.
Hoggart cần hàng rào mới để giữ lại gia súc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay