holdups

[Mỹ]/ˈhəʊldʌps/
[Anh]/ˈhoʊldʌps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cướp có vũ trang; tắc nghẽn giao thông

Cụm từ & Cách kết hợp

traffic holdups

tắc đường

unexpected holdups

tắc đường bất ngờ

holdups ahead

tắc đường phía trước

major holdups

tắc đường nghiêm trọng

holdups reported

đã thông báo về tình trạng tắc đường

holdups expected

dự kiến sẽ có tình trạng tắc đường

frequent holdups

tắc đường thường xuyên

holdups confirmed

đã xác nhận tình trạng tắc đường

possible holdups

có thể xảy ra tình trạng tắc đường

holdups cleared

đã giải quyết tình trạng tắc đường

Câu ví dụ

there were several holdups during the meeting.

Có một vài sự chậm trễ trong cuộc họp.

we encountered some holdups on the way to the airport.

Chúng tôi đã gặp một số sự chậm trễ trên đường đến sân bay.

holdups in production can affect delivery times.

Sự chậm trễ trong sản xuất có thể ảnh hưởng đến thời gian giao hàng.

traffic holdups are common during rush hour.

Tắc đường thường xuyên xảy ra vào giờ cao điểm.

the project faced holdups due to funding issues.

Dự án gặp phải sự chậm trễ do vấn đề về tài trợ.

there were unexpected holdups in the schedule.

Có những sự chậm trễ bất ngờ trong lịch trình.

we need to address the holdups in our workflow.

Chúng ta cần giải quyết những sự chậm trễ trong quy trình làm việc của chúng ta.

holdups in communication can lead to misunderstandings.

Sự chậm trễ trong giao tiếp có thể dẫn đến hiểu lầm.

the holdups in shipping caused customer complaints.

Sự chậm trễ trong vận chuyển đã gây ra khiếu nại của khách hàng.

there were multiple holdups that delayed the event.

Có nhiều sự chậm trễ khiến sự kiện bị trì hoãn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay