holocephalis anatomy
anatomy của holocephalis
holocephalis characteristics
đặc điểm của holocephalis
holocephalis morphology
morphology của holocephalis
holocephalis classification
phân loại của holocephalis
studying holocephalis
nghiên cứu về holocephalis
holocephalis evolution
tiến hóa của holocephalis
the holocephalis subclass
phân lớp holocephalis
the holocephalis species exhibits unique cartilaginous structures.
Loài holocephalis thể hiện các cấu trúc sụn độc đáo.
researchers studied the holocephalis neural development during embryonic stages.
Những nhà nghiên cứu đã nghiên cứu sự phát triển thần kinh của loài holocephalis trong giai đoạn phôi thai.
the fossil record shows holocephalis specimens from the devonian period.
Bản ghi hóa thạch cho thấy các mẫu holocephalis từ thời kỳ Devon.
holocephalis anatomy differs significantly from other cartilaginous fish.
Anatomy của holocephalis khác biệt đáng kể so với các loài cá sụn khác.
marine biologists discovered a new holocephalis population in deep waters.
Các nhà sinh vật học biển đã phát hiện một quần thể holocephalis mới trong vùng nước sâu.
the holocephalis genome has been successfully sequenced by international teams.
Genome của loài holocephalis đã được các nhóm quốc tế giải trình tự thành công.
holocephalis are characterized by their distinctive fused tooth plates.
Holocephalis được đặc trưng bởi các tấm răng gắn kết đặc trưng của chúng.
the study of holocephalis provides valuable insights into vertebrate evolution.
Nghiên cứu về holocephalis cung cấp những hiểu biết quý giá về sự tiến hóa của động vật có xương sống.
holocephalis habitat ranges across temperate and tropical ocean regions.
Môi trường sống của holocephalis trải dài từ các vùng biển ôn đới đến nhiệt đới.
conservation efforts for holocephalis have increased in recent years.
Các nỗ lực bảo tồn loài holocephalis đã tăng lên trong những năm gần đây.
the holocephalis fossil was discovered in exceptional preservation condition.
Mẫu hóa thạch holocephalis được phát hiện trong điều kiện bảo tồn đặc biệt.
holocephalis possess specialized sensory organs for detecting prey.
Holocephalis có các cơ quan cảm giác chuyên biệt để phát hiện con mồi.
ancient holocephalis swam in prehistoric seas during the paleozoic era.
Các loài holocephalis cổ đại bơi lội trong các đại dương tiền sử vào thời kỳ Paleozoic.
holocephalis anatomy
anatomy của holocephalis
holocephalis characteristics
đặc điểm của holocephalis
holocephalis morphology
morphology của holocephalis
holocephalis classification
phân loại của holocephalis
studying holocephalis
nghiên cứu về holocephalis
holocephalis evolution
tiến hóa của holocephalis
the holocephalis subclass
phân lớp holocephalis
the holocephalis species exhibits unique cartilaginous structures.
Loài holocephalis thể hiện các cấu trúc sụn độc đáo.
researchers studied the holocephalis neural development during embryonic stages.
Những nhà nghiên cứu đã nghiên cứu sự phát triển thần kinh của loài holocephalis trong giai đoạn phôi thai.
the fossil record shows holocephalis specimens from the devonian period.
Bản ghi hóa thạch cho thấy các mẫu holocephalis từ thời kỳ Devon.
holocephalis anatomy differs significantly from other cartilaginous fish.
Anatomy của holocephalis khác biệt đáng kể so với các loài cá sụn khác.
marine biologists discovered a new holocephalis population in deep waters.
Các nhà sinh vật học biển đã phát hiện một quần thể holocephalis mới trong vùng nước sâu.
the holocephalis genome has been successfully sequenced by international teams.
Genome của loài holocephalis đã được các nhóm quốc tế giải trình tự thành công.
holocephalis are characterized by their distinctive fused tooth plates.
Holocephalis được đặc trưng bởi các tấm răng gắn kết đặc trưng của chúng.
the study of holocephalis provides valuable insights into vertebrate evolution.
Nghiên cứu về holocephalis cung cấp những hiểu biết quý giá về sự tiến hóa của động vật có xương sống.
holocephalis habitat ranges across temperate and tropical ocean regions.
Môi trường sống của holocephalis trải dài từ các vùng biển ôn đới đến nhiệt đới.
conservation efforts for holocephalis have increased in recent years.
Các nỗ lực bảo tồn loài holocephalis đã tăng lên trong những năm gần đây.
the holocephalis fossil was discovered in exceptional preservation condition.
Mẫu hóa thạch holocephalis được phát hiện trong điều kiện bảo tồn đặc biệt.
holocephalis possess specialized sensory organs for detecting prey.
Holocephalis có các cơ quan cảm giác chuyên biệt để phát hiện con mồi.
ancient holocephalis swam in prehistoric seas during the paleozoic era.
Các loài holocephalis cổ đại bơi lội trong các đại dương tiền sử vào thời kỳ Paleozoic.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay