| số nhiều | homologs |
gene homolog
gene tương đồng
protein homolog
protein tương đồng
homolog comparison
so sánh tương đồng
homolog analysis
phân tích tương đồng
homolog identification
nhận diện tương đồng
homolog function
chức năng tương đồng
homolog sequence
chuỗi tương đồng
homolog gene
gen tương đồng
homologous pair
cặp tương đồng
homologous region
khu vực tương đồng
scientists found a homolog in the genetic sequence.
các nhà khoa học đã tìm thấy một đồng chỉnh trong trình tự gen.
homologous structures indicate a common ancestor.
các cấu trúc đồng chỉnh cho thấy một tổ tiên chung.
the researchers studied the homolog of the gene in mice.
các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu đồng chỉnh của gen ở chuột.
homolog pairs are essential for proper cell division.
các cặp đồng chỉnh rất quan trọng cho quá trình phân bào tế bào.
they discovered a homolog that functions similarly in different species.
họ đã phát hiện ra một đồng chỉnh có chức năng tương tự nhau ở các loài khác nhau.
understanding homologs can help in evolutionary biology.
hiểu về các đồng chỉnh có thể giúp ích trong sinh học tiến hóa.
homologs are often used in comparative genomics.
các đồng chỉnh thường được sử dụng trong giải trình tự bộ gen so sánh.
the homolog of this protein is found in many organisms.
đồng chỉnh của protein này được tìm thấy ở nhiều sinh vật.
researchers are mapping homologous genes across species.
các nhà nghiên cứu đang lập bản đồ các gen đồng chỉnh trên các loài.
homolog analysis is crucial for understanding disease mechanisms.
phân tích đồng chỉnh rất quan trọng để hiểu cơ chế bệnh tật.
gene homolog
gene tương đồng
protein homolog
protein tương đồng
homolog comparison
so sánh tương đồng
homolog analysis
phân tích tương đồng
homolog identification
nhận diện tương đồng
homolog function
chức năng tương đồng
homolog sequence
chuỗi tương đồng
homolog gene
gen tương đồng
homologous pair
cặp tương đồng
homologous region
khu vực tương đồng
scientists found a homolog in the genetic sequence.
các nhà khoa học đã tìm thấy một đồng chỉnh trong trình tự gen.
homologous structures indicate a common ancestor.
các cấu trúc đồng chỉnh cho thấy một tổ tiên chung.
the researchers studied the homolog of the gene in mice.
các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu đồng chỉnh của gen ở chuột.
homolog pairs are essential for proper cell division.
các cặp đồng chỉnh rất quan trọng cho quá trình phân bào tế bào.
they discovered a homolog that functions similarly in different species.
họ đã phát hiện ra một đồng chỉnh có chức năng tương tự nhau ở các loài khác nhau.
understanding homologs can help in evolutionary biology.
hiểu về các đồng chỉnh có thể giúp ích trong sinh học tiến hóa.
homologs are often used in comparative genomics.
các đồng chỉnh thường được sử dụng trong giải trình tự bộ gen so sánh.
the homolog of this protein is found in many organisms.
đồng chỉnh của protein này được tìm thấy ở nhiều sinh vật.
researchers are mapping homologous genes across species.
các nhà nghiên cứu đang lập bản đồ các gen đồng chỉnh trên các loài.
homolog analysis is crucial for understanding disease mechanisms.
phân tích đồng chỉnh rất quan trọng để hiểu cơ chế bệnh tật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay