honoré

[US]//'ɒnəreɪ//
[UK]//'ɑːnəreɪ//

Translation

adj. (của thức ăn, đặc biệt là bữa sáng) được phục vụ kèm theo trứng luộc mềm; Được chế biến theo phong cách phức tạp, thường liên quan đến các loại rau trang trí cụ thể như tim nghệ tây và khoai tây.

Example Sentences

the honored guest received a standing ovation.

Khách quý được vỗ tay tán thưởng nồng nhiệt.

i am honored to accept this award.

Tôi vinh dự được nhận giải thưởng này.

she was honored for her contributions to science.

Cô ấy được vinh danh vì những đóng góp cho khoa học.

the company honored its loyal employees.

Doanh nghiệp đã vinh danh những nhân viên trung thành của mình.

we feel honored to have you here.

Chúng tôi cảm thấy vinh dự khi có bạn ở đây.

he was honored with a medal.

Ông được tặng một huy chương.

the ceremony honored the veterans.

Lễ nghi đã vinh danh các cựu chiến binh.

it is an honor to meet you.

Được gặp bạn là một vinh dự.

she was honored to speak at the conference.

Cô ấy vinh dự được phát biểu tại hội nghị.

the award honored his lifetime achievements.

Giải thưởng vinh danh những thành tựu suốt đời của ông.

we were honored to attend the ceremony.

Chúng tôi vinh dự được tham dự lễ nghi.

he was honored as a hero.

Ông được vinh danh là một anh hùng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now