hooley

[Mỹ]/ˈhuːli/
[Anh]/ˈhuːli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. họ tên, có nghĩa là một cái hõm hoặc lõm; họ tên, có nghĩa là một cái lều hoặc nơi trú ẩn.
Các dạng của từ
số nhiềuhooleys

Cụm từ & Cách kết hợp

a hooley

Vietnamese_translation

birthday hooley

Vietnamese_translation

christmas hooley

Vietnamese_translation

wedding hooley

Vietnamese_translation

saturday hooley

Vietnamese_translation

big hooley

Vietnamese_translation

irish hooley

Vietnamese_translation

having a hooley

Vietnamese_translation

hooley night

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we're having a proper irish hooley to celebrate st. patrick's day.

Chúng tôi đang tổ chức một buổi tiệc hooley đúng kiểu Ireland để kỷ niệm ngày thánh Patrick.

the neighbors threw a massive hooley that lasted until dawn.

Người hàng xóm đã tổ chức một buổi hooley lớn kéo dài đến bình minh.

every family reunion ends with a traditional hooley and ceili music.

Mỗi buổi họp mặt gia đình đều kết thúc bằng một buổi hooley truyền thống và âm nhạc ceili.

they decided to have a housewarming hooley instead of formal invitations.

Họ quyết định tổ chức một buổi hooley mừng nhà mới thay vì gửi thiệp mời trang trọng.

the annual summer hooley in the park is the highlight of the season.

Chiếc hooley mùa hè hàng năm ở công viên là điểm nhấn của mùa.

my grandmother always says a hooley isn't complete without soda bread.

Bà tôi luôn nói rằng một buổi hooley không trọn vẹn nếu thiếu bánh mì soda.

we danced all night at the new year's eve hooley at the community center.

Chúng tôi đã nhảy múa suốt đêm tại buổi hooley đêm giao thừa ở trung tâm cộng đồng.

the wedding hooley was legendary, with music, dancing, and storytelling until morning.

Chiếc hooley cưới là một sự kiện đáng nhớ với âm nhạc, nhảy múa và kể chuyện cho đến sáng.

even the quietest neighborhood comes alive when someone organizes a community hooley.

Ngay cả khu phố yên tĩnh nhất cũng trở nên sôi động khi ai đó tổ chức một buổi hooley cộng đồng.

after months of planning, the birthday hooley finally happened in the backyard.

Sau nhiều tháng chuẩn bị, buổi hooley sinh nhật cuối cùng cũng diễn ra ở sân sau.

the annual christmas hooley brings together three generations of our extended family.

Chiếc hooley Giáng sinh hàng năm tụ họp ba thế hệ của gia đình chúng tôi.

there's nothing like an irish hooley to bring neighbors together and celebrate life.

Không có gì tuyệt vời bằng một buổi hooley đúng kiểu Ireland để tụ họp hàng xóm và cùng nhau ăn mừng cuộc sống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay