hoopoo

[Mỹ]/ˈhuːpuː/
[Anh]/ˈhuːpuː/

Dịch

n. một loài chim thuộc họ Upupidae, được biết đến với cái mào đặc trưng, cánh đen và trắng đan xen, và mỏ dài cong.
Các dạng của từ
số nhiềuhoopoos

Cụm từ & Cách kết hợp

hoopoo bird

Vietnamese_translation

the hoopoo

Vietnamese_translation

a hoopoo

Vietnamese_translation

hoopoo nest

Vietnamese_translation

hoopoo call

Vietnamese_translation

hoopooes flying

Vietnamese_translation

hoopooing around

Vietnamese_translation

hoopooed away

Vietnamese_translation

wild hoopoo

Vietnamese_translation

feeding hoopoo

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the hoopoo nested in the ancient oak tree behind our garden.

Con hoopoo đậu trên cây sồi cổ thụ phía sau vườn chúng tôi.

we spotted a colorful hoopoo during our morning hike through the forest.

Chúng tôi đã bắt gặp một con hoopoo đầy màu sắc trong chuyến đi bộ sáng qua rừng.

the hoopoo's distinctive crest makes it easy to identify in the wild.

Điểm đặc biệt của con hoopoo là cái vòi trên đầu giúp dễ dàng nhận biết nó trong tự nhiên.

according to legend, the hoopoo symbolizes wisdom and good fortune in many cultures.

Theo truyền thuyết, hoopoo tượng trưng cho sự khôn ngoan và may mắn trong nhiều nền văn hóa.

the hoopoo feeds on insects and small invertebrates it finds in the ground.

Con hoopoo ăn các loại côn trùng và động vật không xương sống nhỏ mà nó tìm thấy dưới đất.

artists have featured the elegant hoopoo in paintings for thousands of years.

Những nghệ sĩ đã đưa hình ảnh con hoopoo thanh lịch vào các bức tranh trong hàng nghìn năm.

our neighbor erected a nesting box hoping to attract hoopoo birds.

Người hàng xóm của chúng tôi dựng một cái tổ giả hy vọng thu hút các con hoopoo.

the hoopoo emits a characteristic call that echoes through the trees at dawn.

Con hoopoo phát ra tiếng kêu đặc trưng vang vọng qua các tán cây vào lúc bình minh.

nature photographers waited for hours to capture the perfect shot of the hoopoo.

Các nhiếp ảnh gia thiên nhiên đã chờ đợi hàng giờ để chụp được bức ảnh hoàn hảo của con hoopoo.

the rare hoopoo has become an endangered species due to habitat loss.

Loài hoopoo quý hiếm này đã trở thành loài có nguy cơ tuyệt chủng do mất môi trường sống.

children excitedly pointed at the hoopoo visiting their school playground.

Các em nhỏ hào hứng chỉ tay về phía con hoopoo đang ghé thăm sân trường của họ.

the hoopoo migrates south when winter approaches our northern region.

Con hoopoo di cư về phía nam khi mùa đông đến gần khu vực phía bắc của chúng ta.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay