hoth

[Mỹ]/hɒθ/
[Anh]/hɑθ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một hành tinh được phủ băng trong vũ trụ Star Wars, nơi diễn ra một trận chiến lớn giữa Liên minh Kháng chiến và Đế chế Thiên hà trong bộ phim The Empire Strikes Back.
Các dạng của từ
số nhiềuhoths

Cụm từ & Cách kết hợp

planet hoth

Hành tinh Hoth

battle of hoth

Trận chiến Hoth

hoth rebel base

Trụ sở nổi loạn Hoth

hoth ice

Băng Hoth

hoth at-at

AT-AT Hoth

escape from hoth

Trốn thoát khỏi Hoth

hoth system

Hệ thống Hoth

defense of hoth

Phòng thủ Hoth

hoth fog

Sương Hoth

hoth echo base

Cơ sở Echo của Hoth

Câu ví dụ

the hoth planet presented extreme challenges for the rebel base.

Hành tinh Hoth đặt ra những thách thức cực kỳ nghiêm trọng cho căn cứ của phe nổi dậy.

scientists studied the unique hoth ecosystem for clues about extraterrestrial life.

Các nhà khoa học nghiên cứu hệ sinh thái độc đáo của Hoth để tìm manh mối về sự sống ngoài Trái Đất.

hoth conditions required specialized thermal suits for all outdoor activities.

Điều kiện trên Hoth đòi hỏi phải mặc những bộ đồ chống nóng chuyên dụng cho mọi hoạt động ngoài trời.

the hoth landscape stretched endlessly across the frozen horizon.

Cảnh quan của Hoth trải dài vô tận qua đường chân trời băng giá.

imperial forces struggled to navigate the treacherous hoth terrain.

Lực lượng đế chế gặp khó khăn trong việc điều hướng qua địa hình nguy hiểm của Hoth.

a violent hoth blizzard trapped the scouting party overnight.

Một cơn bão tuyết dữ dội trên Hoth đã giữ lại nhóm thám thính suốt đêm.

the hoth winds howled across the frozen plains with terrifying force.

Gió Hoth gào thét qua những thảo nguyên băng giá với sức mạnh đáng sợ.

researchers discovered new bacterial lifeforms thriving in the hoth environment.

Những nhà nghiên cứu đã phát hiện ra các dạng sinh vật vi khuẩn mới đang sinh sôi trong môi trường Hoth.

the hoth outpost relied on fusion reactors for essential heating systems.

Căn cứ Hoth phụ thuộc vào các lò phản ứng nhiệt hạch để cung cấp hệ thống sưởi thiết yếu.

subzero hoth temperatures made every mission potentially lethal.

Nhiệt độ dưới zero trên Hoth khiến mỗi nhiệm vụ đều tiềm ẩn nguy hiểm chết người.

ancient ice formations on this hoth world dated back millions of years.

Các hình thành băng cổ đại trên thế giới Hoth này có thể追溯 back hàng triệu năm.

the hoth climate supported surprisingly diverse extremophile species.

Khí hậu Hoth hỗ trợ một loài sinh vật cực đoan đa dạng bất ngờ.

pilots practiced emergency landing procedures specifically for hoth worlds.

Các phi công luyện tập các thủ tục hạ cánh khẩn cấp đặc biệt dành cho các thế giới Hoth.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay