hotkey

[Mỹ]/ˈhɒtkiː/
[Anh]/ˈhɑːtkiː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một phím tắt hoặc tổ hợp phím thực hiện một chức năng cụ thể trong phần mềm hoặc hệ điều hành.
Các dạng của từ
số nhiềuhotkeys

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay