the company experienced a hughe increase in sales this quarter.
Doanh nghiệp đã trải qua sự tăng trưởng lớn trong doanh số quý này.
she made a hughe mistake in her calculation.
Cô ấy đã mắc một sai lầm lớn trong tính toán của mình.
there is a hughe difference between the two proposals.
Có sự khác biệt lớn giữa hai đề xuất.
the team faces a hughe challenge in completing the project on time.
Đội ngũ đối mặt với một thách thức lớn trong việc hoàn thành dự án đúng hạn.
we have a hughe opportunity to expand into new markets.
Chúng ta có một cơ hội lớn để mở rộng sang các thị trường mới.
the movie was a hughe success worldwide.
Phim đã đạt được thành công lớn trên toàn thế giới.
he felt a hughe sense of relief after passing the exam.
Anh ấy cảm thấy một sự nhẹ nhõm lớn sau khi vượt qua kỳ thi.
the new policy will have a hughe impact on the environment.
Chính sách mới sẽ có tác động lớn đến môi trường.
there was hughe excitement in the air before the concert.
Có sự hào hứng lớn trong không khí trước buổi hòa nhạc.
to her disappointment, the event was a hughe failure.
Đến sự thất vọng của cô ấy, sự kiện đã trở thành một thất bại lớn.
the community showed hughe support for the local charity.
Người dân đã thể hiện sự ủng hộ lớn đối với quỹ từ thiện địa phương.
the athlete made a hughe improvement in his performance this season.
Vận động viên đã cải thiện đáng kể thành tích của mình trong mùa giải này.
the company experienced a hughe increase in sales this quarter.
Doanh nghiệp đã trải qua sự tăng trưởng lớn trong doanh số quý này.
she made a hughe mistake in her calculation.
Cô ấy đã mắc một sai lầm lớn trong tính toán của mình.
there is a hughe difference between the two proposals.
Có sự khác biệt lớn giữa hai đề xuất.
the team faces a hughe challenge in completing the project on time.
Đội ngũ đối mặt với một thách thức lớn trong việc hoàn thành dự án đúng hạn.
we have a hughe opportunity to expand into new markets.
Chúng ta có một cơ hội lớn để mở rộng sang các thị trường mới.
the movie was a hughe success worldwide.
Phim đã đạt được thành công lớn trên toàn thế giới.
he felt a hughe sense of relief after passing the exam.
Anh ấy cảm thấy một sự nhẹ nhõm lớn sau khi vượt qua kỳ thi.
the new policy will have a hughe impact on the environment.
Chính sách mới sẽ có tác động lớn đến môi trường.
there was hughe excitement in the air before the concert.
Có sự hào hứng lớn trong không khí trước buổi hòa nhạc.
to her disappointment, the event was a hughe failure.
Đến sự thất vọng của cô ấy, sự kiện đã trở thành một thất bại lớn.
the community showed hughe support for the local charity.
Người dân đã thể hiện sự ủng hộ lớn đối với quỹ từ thiện địa phương.
the athlete made a hughe improvement in his performance this season.
Vận động viên đã cải thiện đáng kể thành tích của mình trong mùa giải này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay