global humanitarianisms
nhân đạo toàn cầu
emergency humanitarianisms
nhân đạo khẩn cấp
critical humanitarianisms
nhân đạo quan trọng
modern humanitarianisms
nhân đạo hiện đại
effective humanitarianisms
nhân đạo hiệu quả
local humanitarianisms
nhân đạo địa phương
international humanitarianisms
nhân đạo quốc tế
cooperative humanitarianisms
nhân đạo hợp tác
ethical humanitarianisms
nhân đạo đạo đức
inclusive humanitarianisms
nhân đạo toàn diện
humanitarianisms are essential in times of crisis.
chủ nghĩa nhân đạo là điều cần thiết trong những thời điểm khủng hoảng.
many organizations promote humanitarianisms around the world.
nhiều tổ chức thúc đẩy chủ nghĩa nhân đạo trên toàn thế giới.
humanitarianisms encourage us to help those in need.
chủ nghĩa nhân đạo khuyến khích chúng ta giúp đỡ những người cần giúp đỡ.
her actions reflect strong humanitarianisms.
hành động của cô thể hiện mạnh mẽ chủ nghĩa nhân đạo.
humanitarianisms can bridge cultural divides.
chủ nghĩa nhân đạo có thể thu hẹp khoảng cách văn hóa.
education is a key aspect of humanitarianisms.
giáo dục là một khía cạnh quan trọng của chủ nghĩa nhân đạo.
humanitarianisms advocate for the rights of all individuals.
chủ nghĩa nhân đạo đấu tranh cho quyền lợi của tất cả các cá nhân.
we must uphold humanitarianisms in our communities.
chúng ta phải bảo vệ chủ nghĩa nhân đạo trong cộng đồng của chúng ta.
humanitarianisms often drive international policies.
chủ nghĩa nhân đạo thường thúc đẩy các chính sách quốc tế.
volunteering reflects the principles of humanitarianisms.
tình nguyện phản ánh các nguyên tắc của chủ nghĩa nhân đạo.
global humanitarianisms
nhân đạo toàn cầu
emergency humanitarianisms
nhân đạo khẩn cấp
critical humanitarianisms
nhân đạo quan trọng
modern humanitarianisms
nhân đạo hiện đại
effective humanitarianisms
nhân đạo hiệu quả
local humanitarianisms
nhân đạo địa phương
international humanitarianisms
nhân đạo quốc tế
cooperative humanitarianisms
nhân đạo hợp tác
ethical humanitarianisms
nhân đạo đạo đức
inclusive humanitarianisms
nhân đạo toàn diện
humanitarianisms are essential in times of crisis.
chủ nghĩa nhân đạo là điều cần thiết trong những thời điểm khủng hoảng.
many organizations promote humanitarianisms around the world.
nhiều tổ chức thúc đẩy chủ nghĩa nhân đạo trên toàn thế giới.
humanitarianisms encourage us to help those in need.
chủ nghĩa nhân đạo khuyến khích chúng ta giúp đỡ những người cần giúp đỡ.
her actions reflect strong humanitarianisms.
hành động của cô thể hiện mạnh mẽ chủ nghĩa nhân đạo.
humanitarianisms can bridge cultural divides.
chủ nghĩa nhân đạo có thể thu hẹp khoảng cách văn hóa.
education is a key aspect of humanitarianisms.
giáo dục là một khía cạnh quan trọng của chủ nghĩa nhân đạo.
humanitarianisms advocate for the rights of all individuals.
chủ nghĩa nhân đạo đấu tranh cho quyền lợi của tất cả các cá nhân.
we must uphold humanitarianisms in our communities.
chúng ta phải bảo vệ chủ nghĩa nhân đạo trong cộng đồng của chúng ta.
humanitarianisms often drive international policies.
chủ nghĩa nhân đạo thường thúc đẩy các chính sách quốc tế.
volunteering reflects the principles of humanitarianisms.
tình nguyện phản ánh các nguyên tắc của chủ nghĩa nhân đạo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay