huskies

[Mỹ]/'hʌskɪ/
[Anh]/'hʌski/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. âm thanh khàn; được phủ lông; mạnh mẽ và vững chắc
n. một người mạnh mẽ và vững chắc; một người Eskimo.

Cụm từ & Cách kết hợp

siberian husky

chó husky siberian

fluffy husky

chó husky lông xù

Câu ví dụ

a voice husky with emotion.

một giọng khàn, ấm áp và đầy cảm xúc.

He is a husky boy.

Anh ấy là một cậu bé ấm áp.

his low, husky voice.

giọng khàn, trầm của anh ấy.

Her voice was husky with anger.

Giọng của cô ấy khàn khặm vì tức giận.

clothing sizes for husky boys.

size quần áo cho các bé trai khỏe mạnh.

Paddy looked a husky, strong guy.

Paddy trông giống một người đàn ông ấm áp và khỏe mạnh.

9.The Siberian Husky never appears so heavy or coarse as to suggest a freighting animal;

9. Chó Siberia không bao giờ xuất hiện quá nặng nề hoặc thô ráp đến mức gợi ý về một con vật chở hàng;

Musher Jon Little defends testing the endurance of sled dogs, typically huskies and malamutes, for the sake of science.

Người điều khiển chó kéo Jon Little bảo vệ việc kiểm tra sức bền của chó kéo, thường là chó Husky và Malamute, vì mục đích khoa học.

In some instances, Siberian Huskies can exhibit what is called "snow nose" or "winter nose".This condition is called hypopigmentation in animals.

snow nose

Ví dụ thực tế

Last night between the Michigan Wolverines and the Washington Huskies.

Đêm qua giữa Michigan Wolverines và Washington Huskies.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

" Good day" . said the Scarecrow, in a rather husky voice.

". Ngày tốt" . nói Người hề, với giọng hơi khàn.

Nguồn: The Wizard of Oz (Simplified Version)

And we're gonna fry up those birdies for dinner, 'cause we're the huskies!

Chúng ta sẽ chiên những con chim nhỏ đó để ăn tối, bởi vì chúng ta là những chú chó husky!

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

The study showed that these dogs greatly differed from modern Siberian huskies, however.

Nghiên cứu cho thấy những chú chó này khác biệt rất nhiều so với chó Siberian husky hiện đại, tuy nhiên.

Nguồn: VOA Slow English - America

Balto was found to share ancestry with breeds like modern Siberian huskies and Alaskan sled dogs.

Balto được tìm thấy có chung nguồn gốc với các giống như chó Siberian husky hiện đại và chó Alaska kéo xe.

Nguồn: VOA Slow English - America

Some when thinking about their generosity might get " Husky" voice.

Một số người khi nghĩ về lòng tốt của họ có thể có giọng nói “husky”.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2020 Collection

Simultaneously I heard his voice, gruff, muffled, husky, at the hall telephone.

Cùng lúc đó, tôi nghe thấy giọng nói của anh ấy, khàn, muffled, husky, ở điện thoại hành lang.

Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)

" Momen'I saw yeh, I knew, " he was saying, in an oddly husky voice.

" Momen'I saw yeh, I knew, " anh ấy nói, với giọng nói kỳ lạ và khàn.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

His voice is warm and husky like dark melted chocolate fudge caramel… or something.

Giọng nói của anh ấy ấm và khàn như sô cô la fudge caramel màu tối… hoặc thứ gì đó.

Nguồn: Fifty Shades of Grey (Audiobook Excerpt)

" Can't catch me, " he caterwauled to a large husky trapped behind the fence.

" Bắt không được tôi đâu, " anh ta kêu lên với một con chó husky lớn bị mắc kẹt sau hàng rào.

Nguồn: Storyline Online English Stories

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay